Sản lượng lúa cả năm Vĩnh Long 2025: 1.829.150 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.829.150tấn sơ bộ
Xếp hạng6/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,6%Đồng bằng sông Cửu Long: 21.255.820
Tỷ trọng cả nước4,2%Cả nước: 43.351.140
Năm 2025, sản lượng lúa cả năm của Vĩnh Long là 1.829.150 tấn, giảm 3,6% so với 2024; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 9% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (21.255.820)
- Bằng 4% mức cả nước (43.351.140)
- Gần bằng Cà Mau (1.911.340, hạng 5)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Vĩnh Long 1.829.150
Cao Bằng 127.030Cả nước 43.351.140An Giang 8.755.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa
Vĩnh Long 1995–2025: 1.828.300 → 1.829.150 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 0% sau 30 năm, từ 1.828.300 (1995) lên 1.829.150 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 7,3% năm 1995, 4,2% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 5 → 6).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Vĩnh Long | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.829.150 | 6 | 21.255.820 | 43.351.140 | sơ bộ |
| 2024 | 1.896.900 | 5 | 21.296.230 | 43.451.560 | |
| 2023 | 1.896.270 | 5 | 21.075.435 | 43.497.665 | |
| 2022 | 1.847.490 | 5 | 20.675.050 | 42.660.760 | |
| 2021 | 2.133.312 | 5 | 21.401.719 | 43.852.557 | |
| 2020 | 1.893.900 | 5 | 20.997.400 | 42.764.800 | đứt chuỗi |
| 2019 | 2.381.300 | 5 | 21.535.100 | 43.495.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 2.474.200 | 5 | 21.704.300 | 44.046.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 2.307.100 | 5 | 20.965.800 | 42.738.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.982.600 | 5 | 20.972.732 | 43.109.032 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.713.000 | 5 | 22.665.000 | 45.091.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.733.000 | 5 | 22.385.000 | 44.974.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.670.100 | 5 | 22.205.000 | 44.039.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.712.600 | 5 | 21.657.300 | 43.737.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.549.800 | 5 | 20.718.800 | 42.398.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 2.451.700 | 5 | 19.290.800 | 40.005.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 2.350.900 | 5 | 18.364.600 | 38.950.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 2.343.900 | 5 | 18.491.400 | 38.729.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 2.045.400 | 5 | 16.728.300 | 35.942.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.274.600 | 5 | 16.459.800 | 35.849.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.343.200 | 5 | 17.364.300 | 35.832.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.365.600 | 5 | 16.664.500 | 36.148.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 2.363.000 | 4 | — | 34.568.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 2.361.300 | 3 | — | 34.447.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 2.193.200 | 3 | — | 32.108.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 2.243.000 | 3 | — | 32.529.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 2.132.200 | 3 | — | 31.393.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 2.051.900 | 3 | — | 28.919.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 1.907.000 | 3 | — | 27.288.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 1.916.600 | 3 | — | 26.192.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 1.828.300 | 3 | — | 24.963.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lúa cả năm của Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?
1.829.150 tấn (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa cả năm?
Thứ 6/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.