Tải dữ liệu

Dân số Vĩnh Long sau sáp nhập 2025: 3.379.606 người, thứ 12/34

người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20253.379.606người
Xếp hạng12/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Đồng bằng sông Cửu Long: 15.853.358
Tỷ trọng cả nước3,3%Cả nước: 102.345.320

Năm 2025, dân số trung bình của Vĩnh Long là 3.379.606 người, tăng 0,4% so với 2024; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Vĩnh Long 3.379.606
Lai Châu 501.163Cả nước 102.345.320TP. Hồ Chí Minh 13.803.797
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa

Vĩnh Long 1995–2025: 3.207.100 → 3.379.606 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cơ cấu dân số trung bình: Vĩnh Long so với vùng và cả nước

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 10,1% (1995) → 18,6% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), APXA@xa, NG.DTDS@xa, PL.V02.01
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 5% sau 30 năm, từ 3.207.100 (1995) lên 3.379.606 người (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,5% năm 1995, 3,3% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳVĩnh LongHạngVùngCả nướcGhi chú
20253.379.6061215.853.358102.345.320
20243.367.4291215.791.609101.343.754
20233.348.8401215.719.857100.309.209
20223.346.0861215.697.84099.474.417
20213.343.3551115.696.86698.506.193
20203.325.3081115.604.89597.582.694đứt chuỗi
20193.321.0001115.587.40096.484.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20183.317.5001015.601.80095.385.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20173.313.1001015.617.20094.286.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20163.309.0001015.626.40093.250.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20153.305.9001015.640.50092.228.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20143.302.496915.658.11691.203.761dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20133.299.181915.682.08790.191.419dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20123.294.456915.702.83989.202.889dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20113.291.854915.713.63688.145.825dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20103.288.777915.739.16787.067.267dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20093.284.400915.763.60086.025.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20083.284.400915.701.30085.118.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20073.284.800915.624.10084.218.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20063.284.600915.541.70083.311.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20053.283.600915.465.90082.392.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20043.282.700715.371.90081.436.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20033.282.7007—80.467.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20023.284.1007—79.537.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20013.284.8007—78.620.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20003.283.3007—77.630.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19993.280.5007—76.596.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19983.260.3007—75.456.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19973.243.2007—74.306.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19963.225.0007—73.156.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19953.207.1007—71.995.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Dân số trung bình của Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?

3.379.606 người, đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về dân số trung bình?

Thứ 12/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V02.01PL.V02.02-04V02.01V02.03-07APXA@xaNiên giám thống kê tỉnh

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này