Tải dữ liệu

Số lượng lợn Ninh Bình 2025: 1.147.800 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251.147.800con sơ bộ
Xếp hạng7/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng22%Đồng bằng sông Hồng: 5.147.900
Tỷ trọng cả nước4,3%Cả nước: 26.743.400

Năm 2025, số lượng lợn của Ninh Bình là 1.147.800 con, giảm 1,8% so với 2024; đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Ninh Bình 1.147.800
Huế 120.100Cả nước 26.743.400Đồng Nai 3.670.800
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Ninh Bình 1995–2025: 959.400 → 1.147.800 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.33, V06.44
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 20% sau 30 năm, từ 959.400 (1995) lên 1.147.800 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 5,9% năm 1995, 4,3% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳNinh BìnhHạngVùngCả nướcGhi chú
20251.147.80075.147.90026.743.400sơ bộ
20241.168.88475.191.14326.519.409
20231.130.78875.152.29525.546.030
20221.139.06365.120.47424.745.382
20211.187.41635.053.44123.202.782
20201.183.30034.933.39022.028.100đứt chuỗi
20191.065.54044.509.69020.208.254dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20181.584.04657.861.33629.830.710dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20171.624.46047.959.67229.110.717dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20161.968.58038.718.01030.863.912dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20151.602.70057.913.71028.863.983dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20141.544.80957.649.10427.807.369dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20131.463.09357.568.45527.267.770dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20121.489.13557.634.18727.544.438dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20111.496.31967.762.35027.056.193dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20101.509.76757.914.57327.347.488dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20091.591.40038.043.40027.627.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20081.595.20037.894.30026.701.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20071.601.00027.698.90026.560.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20061.602.80027.952.70026.855.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20051.514.90048.174.90027.435.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20041.446.80037.643.60026.143.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20031.416.20027.459.80024.884.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20021.343.10026.971.90023.169.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20011.260.80026.575.00021.800.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20001.124.80045.944.20020.193.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19991.076.28945.626.58318.885.771dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19981.037.20045.337.70018.132.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19971.019.60025.106.70017.635.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996968.40044.800.30016.921.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995959.40034.721.40016.306.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng lợn của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?

1.147.800 con (sơ bộ), đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về số lượng lợn?

Thứ 7/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.33V06.44

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này