Tải dữ liệu

Số giáo viên mẫu giáo Vĩnh Long 2023: 6.666 người

người · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20236.666người dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng17/34▼ 1 bậc so với 2021
Tỷ trọng trong vùng24%Đồng bằng sông Cửu Long: 28.171
Tỷ trọng cả nước2,3%Cả nước: 286.263

Năm 2023, số giáo viên mẫu giáo của Vĩnh Long là 6.666 người, tăng 2,4% so với 2021; đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)

Vĩnh Long 6.666
Cao Bằng 2.103Cả nước 286.263Hà Nội 33.116
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa

Vĩnh Long 2002–2023: 2.475 → 6.666 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), V13.03
Kỳ mới nhất
2023
Khoảng thời gian
2002–2023
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 169% sau 21 năm, từ 2.475 (2002) lên 6.666 người (2023).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,4% năm 2002, 2,3% năm 2023.
  • Xuống 1 bậc so với 2021 (hạng 16 → 17).

Số liệu theo kỳ

KỳVĩnh LongHạngVùngCả nướcGhi chú
20236.6661728.171286.263dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20216.5101627.271279.175dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20206.4971727.261281.990dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20186.2111826.176262.101dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20175.8791826.423266.346dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20165.6451825.358250.791dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20155.2241823.521231.931dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20144.8682021.965215.518dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20134.5302020.660204.944dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20124.4481919.655188.176dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20114.1831818.645174.009dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20103.9961917.629157.530dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20093.7461815.755144.480dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20083.5881614.665138.058dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20073.4491713.449130.352dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20063.2371612.724122.877dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20053.0941611.929117.226dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20042.8771611.120112.813dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20032.73016—106.666dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20022.47516—103.713dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Đến 2023 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số giáo viên mẫu giáo của Vĩnh Long năm 2023 là bao nhiêu?

6.666 người (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về số giáo viên mẫu giáo?

Thứ 17/34 năm 2023.

Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này