Diện tích gieo trồng ngô Vĩnh Long 2025: 5.440 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20255.440ha sơ bộ
Xếp hạng30/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng23%Đồng bằng sông Cửu Long: 23.960
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 865.260
Năm 2025, diện tích gieo trồng ngô của Vĩnh Long là 5.440 ha, giảm 1,1% so với 2024; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 23% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (23.960)
- Bằng 1% mức cả nước (865.260)
- Gần bằng An Giang (5.640, hạng 29)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Vĩnh Long 5.440
Cà Mau 1.000Cả nước 865.260Đắk Lắk 82.250
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa
Vĩnh Long 1995–2025: 3.600 → 5.440 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 51% sau 30 năm, từ 3.600 (1995) lên 5.440 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 1995, 0,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Vĩnh Long | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5.440 | 30 | 23.960 | 865.260 | sơ bộ |
| 2024 | 5.500 | 30 | 25.040 | 871.460 | |
| 2023 | 5.370 | 30 | 24.640 | 884.610 | |
| 2022 | 5.250 | 31 | 24.780 | 887.200 | |
| 2021 | 5.310 | 31 | 24.090 | 902.760 | |
| 2020 | 5.300 | 30 | 27.100 | 942.500 | đứt chuỗi |
| 2019 | 5.600 | 30 | 30.200 | 986.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 6.000 | 30 | 32.000 | 1.032.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 6.200 | 30 | 33.700 | 1.099.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 6.200 | 30 | 32.400 | 1.152.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 7.400 | 30 | 34.000 | 1.178.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 7.200 | 30 | 33.800 | 1.179.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 7.100 | 30 | 36.200 | 1.170.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 7.900 | 28 | 35.600 | 1.156.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 8.200 | 28 | 35.800 | 1.121.270 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 7.400 | 28 | — | 1.125.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 7.700 | 28 | 33.200 | 1.089.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 7.100 | 29 | 35.500 | 1.140.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 7.100 | 28 | — | 1.096.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 7.000 | 28 | 29.100 | 1.033.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 6.800 | 28 | — | 1.052.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 6.600 | 29 | 30.300 | 991.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 6.900 | 26 | — | 912.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 5.700 | 25 | — | 816.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 4.500 | 26 | — | 729.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 4.000 | 27 | — | 730.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 3.200 | 28 | — | 691.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 3.700 | 27 | — | 649.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 3.800 | 26 | — | 662.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 3.800 | 27 | — | 615.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 3.600 | 25 | — | 556.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng ngô của Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?
5.440 ha (sơ bộ), đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng ngô?
Thứ 30/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.