Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt Vĩnh Long 2025: 1.859.730 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251.859.730tấn sơ bộ
Xếp hạng6/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,7%Đồng bằng sông Cửu Long: 21.408.790
Tỷ trọng cả nước3,9%Cả nước: 47.765.820

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Vĩnh Long là 1.859.730 tấn, giảm 3,5% so với 2024; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Vĩnh Long 1.859.730
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa

Vĩnh Long 1995–2025: 1.833.800 → 1.859.730 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.04, V06.10
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1% sau 30 năm, từ 1.833.800 (1995) lên 1.859.730 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 7,0% năm 1995, 3,9% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 5 → 6).

Số liệu theo kỳ

KỳVĩnh LongHạngVùngCả nướcGhi chú
20251.859.730621.408.79047.765.820sơ bộ
20241.927.900521.458.59047.854.560
20231.924.770521.233.86547.935.665
20221.874.510520.838.13047.085.550
20212.159.212521.553.63948.301.027
20201.918.800521.164.90047.325.500đứt chuỗi
20192.407.000521.709.50048.230.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20182.500.500521.887.50048.923.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20172.334.800521.157.10047.852.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20162.010.400521.154.80048.360.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20152.748.500522.855.60050.379.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20142.768.000522.585.20050.178.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20132.703.700522.410.30049.231.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20122.745.500521.847.30048.712.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20112.585.900520.910.20047.235.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20102.485.000519.462.70044.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20092.382.500518.539.30043.323.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20082.376.900518.693.00043.305.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20072.073.500516.905.40040.247.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20062.302.100516.626.30039.706.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20052.370.900517.539.50039.621.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20042.391.100516.826.80039.581.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20032.388.8004—37.706.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20022.379.3003—36.960.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20012.207.2003—34.272.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20002.254.1003—34.538.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19992.140.5003—33.150.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19982.061.4003—30.758.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19971.916.5003—29.182.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19961.921.8003—27.935.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19951.833.8003—26.142.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt của Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?

1.859.730 tấn (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?

Thứ 6/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.04V06.10

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này