Tải dữ liệu

Sản lượng cá nuôi Ninh Bình 2025: 138.246 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025138.246tấn sơ bộ
Xếp hạng8/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng20%Đồng bằng sông Hồng: 676.733
Tỷ trọng cả nước3,5%Cả nước: 3.988.098

Năm 2025, sản lượng cá nuôi của Ninh Bình là 138.246 tấn, tăng 4,7% so với 2024; đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Ninh Bình 138.246
Cao Bằng 484,00Cả nước 3.988.098Đồng Tháp 864.888
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Ninh Bình 1995–2025: 10.562 → 138.246 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.50, V06.69
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.209% sau 30 năm, từ 10.562 (1995) lên 138.246 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 5,1% năm 1995, 3,5% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 7 → 8).

Số liệu theo kỳ

KỳNinh BìnhHạngVùngCả nướcGhi chú
2025138.2468676.7333.988.098sơ bộ
2024132.0627653.3913.866.734
2023127.3447623.0023.669.782
2022122.3817595.0243.503.424
2021118.0397574.5023.321.394
2020113.7798556.5283.263.774đứt chuỗi
2019106.1438527.2083.197.668dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201899.1588492.8232.954.251dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201790.6858463.6852.755.792dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201688.2618446.0192.594.845dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201584.0758423.0072.552.217dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201478.0338406.7582.467.060dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201373.1827381.4432.438.730dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201268.8187364.1752.417.507dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201165.8547339.7322.296.411dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201062.8947315.2122.067.652dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200957.1267279.0741.962.596dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200847.8987242.5411.863.314dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200746.0917229.0511.530.255dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200643.0927200.8011.157.093dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200535.7187172.165971.179dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200432.7367149.149761.566dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200328.6917127.209604.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200226.4946113.232486.421dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200121.701696.595421.020dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200019.120685.729391.053dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199918.208679.223335.979dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199817.193671.080285.626dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199714.875665.205279.324dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199610.087754.995255.958dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199510.562747.987209.142dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng cá nuôi của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?

138.246 tấn (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về sản lượng cá nuôi?

Thứ 8/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.50V06.69

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này