Tỷ suất sinh thô Ninh Bình 2025: 13,02 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202513,02‰ sơ bộ
Xếp hạng26/34▼ 3 bậc so với 2024
So với vùng−6%Đồng bằng sông Hồng: 13,83
So với cả nước−5%Cả nước: 13,66
Năm 2025, tỷ suất sinh thô của Ninh Bình là 13,02 ‰, giảm 2,8% so với 2024; đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 94% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (13,83)
- Gần bằng mức cả nước (13,66)
- Gần bằng Lạng Sơn (13,13, hạng 25)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Ninh Bình 13,02
An Giang 10,11┆ Cả nước 13,66Lai Châu 21,12
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Ninh Bình 2005–2025: 17,12 → 13,02 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 24% sau 20 năm, từ 17,12 (2005) xuống 13,02 ‰ (2025).
- Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 23 → 26).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Ninh Bình | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 13,02 | 26 | 13,83 | 13,66 | sơ bộ |
| 2024 | 13,40 | 23 | 14,39 | 13,49 | |
| 2023 | 13,86 | 22 | 15,10 | 14,16 | |
| 2022 | 14,09 | 27 | 15,89 | 15,20 | |
| 2021 | 15,87 | 19 | 17,67 | 15,70 | |
| 2020 | 16,21 | 21 | 17,64 | 16,30 | đứt chuỗi |
| 2019 | 16,51 | 23 | 17,88 | 16,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 14,25 | 23 | 15,02 | 14,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 13,27 | 27 | 14,92 | 14,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 15,18 | 23 | 16,31 | 16,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 16,57 | 17 | 16,52 | 16,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 18,43 | 16 | 18,25 | 17,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 15,48 | 29 | 15,91 | 17,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 13,98 | 32 | 16,42 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 14,74 | 29 | 16,56 | 16,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 14,85 | 30 | 16,53 | 17,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 15,76 | 30 | 17,46 | 17,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 15,15 | 31 | 16,12 | 16,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 15,92 | 28 | 16,04 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 17,12 | 29 | 17,35 | 18,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất sinh thô của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?
13,02 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất sinh thô?
Thứ 26/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.