Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ Ninh Bình 2025: 4.416 triệu tấn.km

triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20254.416triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng8/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,7%Đồng bằng sông Hồng: 50.963
Tỷ trọng cả nước3,3%Cả nước: 135.480

Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Ninh Bình là 4.416 triệu tấn.km, tăng 17,7% so với 2024; đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Ninh Bình 4.416
Cao Bằng 24,0Cả nước 135.480Hải Phòng 20.695
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Ninh Bình 2000–2025: 243,8 → 4.416 triệu tấn.km

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.08, V12.18
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
triệu tấn.km
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.711% sau 25 năm, từ 243,8 (2000) lên 4.416 triệu tấn.km (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,1% năm 2000, 3,3% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳNinh BìnhHạngVùngCả nướcGhi chú
20254.416850.963135.480sơ bộ
20243.751841.099116.553
20233.459936.488104.416
20222.898931.80294.155
20212.237925.00375.273
20202.1951023.87573.503đứt chuỗi
20192.2191023.05076.529dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20182.0731021.23269.804dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20171.9361018.89263.183dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20161.764916.96057.197dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20151.5661015.09451.272dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20141.4211113.91047.475dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20131.3551013.19745.026dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20121.2071012.53942.078dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20111.0291211.75338.511dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010885,41310.19333.827dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009777,8139.32230.955dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008608,8138.24627.576dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007620,8127.46324.676dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006487,2135.65420.370dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005393,2134.72217.525dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004393,6123.88714.818dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003353,2113.22912.238dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002325,0112.93510.567dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001293,1112.2369.098dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000243,8111.7867.895dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?

4.416 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ?

Thứ 8/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.08V12.18

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này