Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển Vĩnh Long 2025: 41.450.208 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202541.450.208tấn sơ bộ
Xếp hạng22/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Đồng bằng sông Cửu Long: 240.923.911
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 2.884.321.345

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Vĩnh Long là 41.450.208 tấn, tăng 10,5% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Vĩnh Long 41.450.208
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa

Vĩnh Long 2000–2025: 4.576.000 → 41.450.208 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.05, V12.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 806% sau 25 năm, từ 4.576.000 (2000) lên 41.450.208 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,4% năm 2000, 1,4% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 21 → 22).

Số liệu theo kỳ

KỳVĩnh LongHạngVùngCả nướcGhi chú
202541.450.20822240.923.9112.884.321.345sơ bộ
202437.496.53521204.222.6002.556.545.787
202331.420.41722176.872.3592.284.021.293
202226.491.18723152.611.7982.024.564.217
202118.223.60024117.296.7771.615.654.942
202019.902.10024125.461.1001.614.858.900đứt chuỗi
201922.728.30024129.941.0001.653.545.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201821.164.20023118.431.4001.505.059.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201720.036.30022111.632.2001.351.765.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201618.365.30024103.957.2001.236.730.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201517.013.9002397.756.3001.123.943.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201416.110.4002390.642.8001.043.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201315.434.5002387.731.000972.311.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201214.685.4002382.649.200909.786.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201112.696.2002373.097.500822.163.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201011.572.1002371.620.200739.941.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200911.037.9002264.637.100656.840.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200811.775.7001859.999.700594.643.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200712.114.6001653.214.000539.930.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200611.832.8001556.434.800460.890.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200510.960.2001552.035.200411.276.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20049.197.0001539.342.000360.153.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20037.050.0001734.278.200309.102.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20026.242.00016—255.962.234dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20015.197.00018—219.650.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20004.576.00019—194.326.669dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?

41.450.208 tấn (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?

Thứ 22/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.05V12.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này