Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển Ninh Bình 2025: 236.628.650 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025236.628.650tấn sơ bộ
Xếp hạng4/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Đồng bằng sông Hồng: 1.127.079.947
Tỷ trọng cả nước8,2%Cả nước: 2.884.321.345

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Ninh Bình là 236.628.650 tấn, tăng 17,3% so với 2024; đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Ninh Bình 236.628.650
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Ninh Bình 2000–2025: 11.160.673 → 236.628.650 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.05, V12.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 2.020% sau 25 năm, từ 11.160.673 (2000) lên 236.628.650 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 5,7% năm 2000, 8,2% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳNinh BìnhHạngVùngCả nướcGhi chú
2025236.628.65041.127.079.9472.884.321.345sơ bộ
2024201.696.4884989.870.8432.556.545.787
2023176.107.9394879.047.7572.284.021.293
2022143.052.4325761.852.3702.024.564.217
2021108.181.0345593.509.0231.615.654.942
2020103.668.0005581.988.3001.614.858.900đứt chuỗi
2019104.463.5005574.644.8001.653.545.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201897.014.8004515.496.4001.505.059.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201789.915.8004469.351.7001.351.765.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201683.543.8004428.807.4001.236.730.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201573.897.6004388.424.1001.123.943.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201468.525.0004356.184.8001.043.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201363.997.0004329.389.100972.311.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201260.055.1004316.204.300909.786.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201154.344.1004286.970.500822.163.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201046.562.8004258.533.700739.941.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200942.000.1004225.795.000656.840.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200834.178.5004203.276.300594.643.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200729.931.9005187.505.800539.930.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200622.660.0005151.497.100460.890.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200519.614.0005136.217.300411.276.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200417.990.0006119.240.900360.153.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200314.199.8006101.112.100309.102.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200212.892.075582.956.672255.962.234dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200111.457.674569.962.441219.650.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200011.160.673460.311.206194.326.669dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?

236.628.650 tấn (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?

Thứ 4/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.05V12.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này