Diện tích rừng trồng mới tập trung Ninh Bình 2025: 297 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025297ha sơ bộ
Xếp hạng29/33giữ hạng so với 2023
Tỷ trọng trong vùng0,7%Đồng bằng sông Hồng: 43.769
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 327.194
Năm 2025, diện tích rừng trồng mới tập trung của Ninh Bình là 297 ha, giảm 0,9% so với 2023; đứng thứ 29 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 1% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (43.769)
- Bằng 0% mức cả nước (327.194)
- Bằng 65% Hải Phòng (455, hạng 28)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Ninh Bình 297
Vĩnh Long 97Cả nước 327.194Quảng Ngãi 32.830
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Ninh Bình 1995–2025: 2.400 → 297 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 88% sau 30 năm, từ 2.400 (1995) xuống 297 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% năm 1995, 0,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Ninh Bình | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 297 | 29 | 43.769 | 327.194 | sơ bộ |
| 2023 | 300 | 29 | 25.400 | 296.300 | |
| 2022 | 200 | 29 | 26.200 | 306.500 | |
| 2021 | 200 | 30 | 22.300 | 290.000 | |
| 2020 | 200 | 28 | 20.800 | 269.900 | đứt chuỗi |
| 2013 | 200 | 25 | — | 239.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 900 | 25 | — | 243.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 700 | 24 | — | 200.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 900 | 23 | — | 189.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 800 | 26 | — | 192.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 600 | 29 | — | 177.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 400 | 29 | — | 184.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 700 | 27 | — | 181.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 700 | 29 | — | 190.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 800 | 28 | — | 190.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 1.000 | 26 | — | 196.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 1.400 | 26 | — | 230.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 1.600 | 26 | — | 208.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 2.400 | 25 | — | 221.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 3.300 | 23 | — | 203.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 2.400 | 22 | — | 209.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2013 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng trồng mới tập trung của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?
297 ha (sơ bộ), đứng thứ 29 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng trồng mới tập trung?
Thứ 29/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.