Tải dữ liệu

Sản lượng thủy sản Ninh Bình 2025: 311.626 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025311.626tấn sơ bộ
Xếp hạng9/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng22%Đồng bằng sông Hồng: 1.391.576
Tỷ trọng cả nước3,1%Cả nước: 10.154.141

Năm 2025, sản lượng thủy sản của Ninh Bình là 311.626 tấn, tăng 4,2% so với 2024; đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Ninh Bình 311.626
Cao Bằng 613Cả nước 10.154.141An Giang 1.596.838
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Ninh Bình 1995–2025: 21.183 → 311.626 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.46, V06.63
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.371% sau 30 năm, từ 21.183 (1995) lên 311.626 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 1995, 3,1% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 10 → 9).

Số liệu theo kỳ

KỳNinh BìnhHạngVùngCả nướcGhi chú
2025311.62691.391.57610.154.141sơ bộ
2024299.178101.349.5759.729.839
2023288.115111.335.3369.358.721
2022277.069111.279.1239.108.138
2021265.654111.225.0788.826.826
2020254.243111.180.0788.635.719đứt chuỗi
2019238.376121.113.2768.421.250dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018223.245131.037.2777.885.903dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017205.74613966.6517.402.605dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016195.91912902.0416.924.327dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015185.62512851.6186.727.247dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014172.14012795.5466.420.440dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013160.30913750.7996.133.656dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012151.82913713.8275.903.742dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011146.45312658.8005.598.068dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010134.43513617.5885.204.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009123.46811554.9724.870.317dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008111.15211498.9794.602.026dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007105.03311460.7904.199.082dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200696.79711413.9683.720.459dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200586.42713378.3813.466.804dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200484.74113353.3083.142.478dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200377.28413314.2732.859.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200270.13411288.0852.647.408dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200161.58911245.7572.434.649dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200056.46610220.3042.250.499dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199948.80310196.2112.006.753dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199838.96412172.8001.782.002dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199732.16614154.0111.730.432dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199625.24416149.5201.701.002dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199521.18315124.3711.584.361dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng thủy sản của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?

311.626 tấn (sơ bộ), đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản?

Thứ 9/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.46V06.63

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này