Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 Ninh Bình 2024: 5.438 người
người · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20245.438người dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng14/34▼ 4 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng12%Đồng bằng sông Hồng: 46.646
Tỷ trọng cả nước2,2%Cả nước: 245.762
Năm 2024, số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Ninh Bình là 5.438 người, giảm 8,3% so với 2023; đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (46.646)
- Bằng 2% mức cả nước (245.762)
- Gần bằng Thái Nguyên (5.595, hạng 13)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)
Ninh Bình 5.438
Huế 603,00Cả nước 245.762TP. Hồ Chí Minh 83.958
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Ninh Bình 2011–2024: 7.072 → 5.438 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 23% sau 13 năm, từ 7.072 (2011) xuống 5.438 người (2024).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,6% năm 2011, 2,2% năm 2024.
- Xuống 4 bậc so với 2023 (hạng 10 → 14).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Ninh Bình | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 5.438 | 14 | 46.646 | 245.762 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 5.928 | 10 | 43.648 | 234.220 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 6.734 | 10 | 43.614 | 222.388 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 6.779 | 9 | 48.740 | 213.833 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 6.698 | 8 | 47.482 | 213.420 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 7.803 | 6 | 51.734 | 211.709 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 7.739 | 6 | 52.248 | 210.209 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 7.695 | 7 | 51.689 | 209.169 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 7.590 | 7 | 50.676 | 215.621 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 7.534 | 6 | 49.927 | 227.154 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 7.556 | 8 | 53.621 | 226.964 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 7.235 | 8 | 51.927 | 217.285 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 7.088 | 7 | 50.396 | 210.703 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 7.072 | 8 | 47.787 | 197.072 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Ninh Bình năm 2024 là bao nhiêu?
5.438 người (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12?
Thứ 14/34 năm 2024.
Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV14.19
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2025
148,19→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026