Số lượt hành khách luân chuyển Ninh Bình 2025: 6.058 triệu lượt người.km
triệu lượt người.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256.058triệu lượt người.km sơ bộ
Xếp hạng11/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Đồng bằng sông Hồng: 51.831
Tỷ trọng cả nước3,2%Cả nước: 191.414
Năm 2025, số lượt hành khách luân chuyển của Ninh Bình là 6.058 triệu lượt người.km, tăng 19,2% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (51.831)
- Bằng 3% mức cả nước (191.414)
- Gần bằng Lâm Đồng (6.277, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Ninh Bình 6.058
Lai Châu 59,4Cả nước 191.414TP. Hồ Chí Minh 40.615
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Ninh Bình 2000–2025: 616,6 → 6.058 triệu lượt người.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 882% sau 25 năm, từ 616,6 (2000) lên 6.058 triệu lượt người.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,6% năm 2000, 3,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Ninh Bình | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.058 | 11 | 51.831 | 191.414 | sơ bộ |
| 2024 | 5.084 | 11 | 43.704 | 160.035 | |
| 2023 | 4.619 | 11 | 38.022 | 143.894 | |
| 2022 | 3.618 | 10 | 29.252 | 111.129 | |
| 2021 | 2.775 | 10 | 22.790 | 79.928 | |
| 2020 | 3.223 | 12 | 29.845 | 114.558 | đứt chuỗi |
| 2019 | 3.291 | 13 | 33.124 | 150.190 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.012 | 13 | 29.454 | 135.275 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 2.860 | 15 | 26.578 | 124.015 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 2.677 | 15 | 24.213 | 114.351 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.499 | 15 | 22.174 | 106.282 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.297 | 14 | 20.487 | 98.483 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.239 | 14 | 19.077 | 92.707 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.103 | 14 | 17.590 | 86.578 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.974 | 14 | 16.152 | 80.869 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.797 | 14 | 14.814 | 71.943 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.526 | 16 | 12.308 | 62.505 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.301 | 16 | 11.347 | 56.063 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.240 | 16 | 9.850 | 50.642 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.127 | 15 | 8.647 | 45.079 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.007 | 14 | 7.614 | 40.274 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 921,8 | 15 | 6.649 | 36.174 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 781,2 | 15 | 5.538 | 32.083 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 709,0 | 12 | 3.771 | 27.694 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 646,7 | 13 | 3.169 | 25.330 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 616,6 | 13 | 2.954 | 24.160 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách luân chuyển của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?
6.058 triệu lượt người.km (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách luân chuyển?
Thứ 11/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.