Tỷ suất sinh thô Vĩnh Long 2025: 10,24 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202510,24‰ sơ bộ
Xếp hạng33/34▲ 1 bậc so với 2024
So với vùng−2%Đồng bằng sông Cửu Long: 10,40
So với cả nước−25%Cả nước: 13,66
Năm 2025, tỷ suất sinh thô của Vĩnh Long là 10,24 ‰, tăng 2,1% so với 2024; đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (10,40)
- Bằng 75% mức cả nước (13,66)
- Gần bằng Đồng Tháp (10,39, hạng 32)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Vĩnh Long 10,24
An Giang 10,11┆ Cả nước 13,66Lai Châu 21,12
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa
Vĩnh Long 2005–2025: 16,41 → 10,24 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 38% sau 20 năm, từ 16,41 (2005) xuống 10,24 ‰ (2025).
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 34 → 33).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Vĩnh Long | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10,24 | 33 | 10,40 | 13,66 | sơ bộ |
| 2024 | 10,03 | 34 | 10,57 | 13,49 | |
| 2023 | 10,98 | 32 | 11,24 | 14,16 | |
| 2022 | 10,26 | 34 | 11,72 | 15,20 | |
| 2021 | 11,41 | 34 | 12,10 | 15,70 | |
| 2020 | 12,17 | 34 | 12,68 | 16,30 | đứt chuỗi |
| 2019 | 12,19 | 34 | 12,53 | 16,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 11,58 | 31 | 11,51 | 14,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 12,48 | 29 | 11,95 | 14,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 13,80 | 28 | 13,42 | 16,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 12,66 | 33 | 12,95 | 16,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 14,07 | 32 | 14,65 | 17,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 14,40 | 33 | 15,17 | 17,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 15,92 | 28 | 15,58 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 12,92 | 34 | 14,72 | 16,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 13,81 | 34 | 15,19 | 17,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 14,60 | 33 | 16,05 | 17,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 13,86 | 34 | 16,14 | 16,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 14,60 | 32 | 16,52 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 16,41 | 32 | 18,15 | 18,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất sinh thô của Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?
10,24 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất sinh thô?
Thứ 33/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.