Tải dữ liệu

Sản lượng gỗ khai thác Ninh Bình 2025: 29.850 m3

m3 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202529.850m3 sơ bộ
Xếp hạng28/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng1,3%Đồng bằng sông Hồng: 2.257.816
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 25.739.231

Năm 2025, sản lượng gỗ khai thác của Ninh Bình là 29.850 m3, tăng 1,2% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Ninh Bình 29.850
Hưng Yên 4.930Cả nước 25.739.231Quảng Ngãi 2.849.300
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Ninh Bình 1995–2025: 71.000 → 29.850 m3

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.41, V06.56
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
m3
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 58% sau 30 năm, từ 71.000 (1995) xuống 29.850 m3 (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,5% năm 1995, 0,1% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 27 → 28).

Số liệu theo kỳ

KỳNinh BìnhHạngVùngCả nướcGhi chú
202529.850282.257.81625.739.231sơ bộ
202429.500272.270.30023.963.500
202332.800271.777.70021.632.300
202232.100271.665.40020.267.835
202132.000271.427.40018.391.400
202032.700271.159.00017.178.931đứt chuỗi
201930.500281.105.80016.351.983dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201830.100291.055.10015.298.861dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201726.300281.012.20014.224.151dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201630.10028932.10012.655.094dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201530.30028857.40011.398.512dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201426.30028820.80010.010.939dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201320.70029707.2009.018.152dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201220.30029483.0007.722.794dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201118.40029401.2007.058.286dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201021.30029297.2006.061.809dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200920.80029287.9003.766.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200836.30029220.6003.610.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200736.60028204.8003.461.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200636.40027174.6003.128.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200536.10026169.0002.996.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200427.40026130.7002.627.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200325.90026134.9002.435.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200225.00026139.2102.504.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200126.30026147.1002.397.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200030.70027161.9002.375.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199932.50023159.5002.122.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199841.80023221.7002.216.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199744.80023231.1002.480.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199662.50020281.4002.833.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199571.00014—2.793.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng gỗ khai thác của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?

29.850 m3 (sơ bộ), đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về sản lượng gỗ khai thác?

Thứ 28/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.41V06.56

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này