Tải dữ liệu

Số lượng trâu Vĩnh Long 2025: 368 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025368con sơ bộ
Xếp hạng34/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng2,8%Đồng bằng sông Cửu Long: 13.364
Tỷ trọng cả nước0,0%Cả nước: 1.883.615

Năm 2025, số lượng trâu của Vĩnh Long là 368 con, giảm 28,4% so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Vĩnh Long 368
Vĩnh Long 368Cả nước 1.883.615Nghệ An 246.855
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa

Vĩnh Long 1995–2025: 32.500 → 368 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.31, V06.42
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 99% sau 30 năm, từ 32.500 (1995) xuống 368 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% năm 1995, 0,0% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳVĩnh LongHạngVùngCả nướcGhi chú
20253683413.3641.883.615sơ bộ
20245143414.3782.032.396
20235423414.8622.136.009
20226163416.2902.231.105
20216323415.9302.262.852độ tin cậy thấp
20206073416.5072.332.765đứt chuỗi
20195853415.5852.388.795dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20189053417.5032.486.893dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20171.2693418.7192.605.077dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20161.2443419.1842.638.647dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20152.0903321.1602.626.053dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20142.4813322.2552.586.945dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20132.8503223.9782.565.290dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20123.3593227.2412.627.043dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20114.1773229.0242.714.361dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20104.2843229.4442.917.693dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20094.3003229.7002.886.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20084.4003228.6002.897.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20074.5003226.7002.996.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20064.4003126.9002.921.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20055.9003126.0002.922.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20045.9003125.0002.869.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20037.20029—2.834.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20027.80029—2.814.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20018.60029—2.807.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200013.50027—2.897.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199918.85127—2.955.728dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199827.10024—2.951.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199728.60024—2.943.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199630.80024—2.953.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199532.50025—2.962.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng trâu của Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?

368 con (sơ bộ), đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về số lượng trâu?

Thứ 34/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.31V06.42

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này