Tải dữ liệu

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành Ninh Bình 2025: 197.507 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025197.507tỷ đồng sơ bộ
Xếp hạng10/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Đồng bằng sông Hồng: 1.751.550
Tỷ trọng cả nước2,8%Cả nước: 7.102.985

Năm 2025, tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Ninh Bình là 197.507 tỷ đồng, tăng 10,2% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Ninh Bình 197.507
Lai Châu 8.939Cả nước 7.102.985TP. Hồ Chí Minh 1.585.693
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Ninh Bình 1995–2025: 2.703 → 197.507 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V08.01, V08.02
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 7.208% sau 30 năm, từ 2.703 (1995) lên 197.507 tỷ đồng (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,3% năm 1995, 2,8% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳNinh BìnhHạngVùngCả nướcGhi chú
2025197.507101.751.5507.102.985sơ bộ
2024179.246101.595.0246.463.429
2023161.319121.455.3935.913.744
2022131.299161.332.7755.354.351
2021112.255151.123.7604.407.812
2020106.013161.115.9884.847.645đứt chuỗi
2019102.927171.064.9704.892.114dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201892.84817950.2984.393.526dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201782.14517863.3633.956.599dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201673.14716786.4153.546.269dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201564.35816711.6173.223.203dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201456.78016631.5772.916.234dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201350.01216573.2632.615.204dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201241.78317500.1302.369.131dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201136.13817433.0872.079.524dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201029.59017353.9811.677.345dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200923.42617276.8161.238.145dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200819.00417232.1421.007.214dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200714.78915168.175746.159dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200611.76616135.134596.207dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20059.58716105.906480.294dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20047.9271687.243398.525dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20036.6071672.426333.809dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20025.9431461.658280.884dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20015.4931452.095245.315dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20005.0871245.081220.411dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19994.5491238.937198.292dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19984.3601136.258183.212dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19973.7211231.429159.702dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19963.5561129.281144.103dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19952.7031123.270119.570dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?

197.507 tỷ đồng (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành?

Thứ 10/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V08.01V08.02

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này