Tỷ suất chết thô Vĩnh Long 2025: 7,09 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20257,09‰ sơ bộ
Xếp hạng (thấp là tốt)21/34▲ 9 bậc so với 2024
So với vùng−5%Đồng bằng sông Cửu Long: 7,43
So với cả nước+17%Cả nước: 6,06
Năm 2025, tỷ suất chết thô của Vĩnh Long là 7,09 ‰, giảm 13,5% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (7,43)
- Khoảng 1,2 lần mức cả nước (6,06)
- Gần bằng Đắk Lắk (7,13, hạng 22)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Vĩnh Long 7,09
TP. Hồ Chí Minh 3,26┆ Cả nước 6,06Cao Bằng 11,33
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa
Vĩnh Long 2005–2025: 4,97 → 7,09 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 43% sau 20 năm, từ 4,97 (2005) lên 7,09 ‰ (2025).
- Lên 9 bậc so với 2024 (hạng 30 → 21).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Vĩnh Long | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7,09 | 21 | 7,43 | 6,06 | sơ bộ |
| 2024 | 8,19 | 30 | 7,02 | 5,64 | độ tin cậy thấp |
| 2023 | 6,78 | 29 | 6,41 | 5,70 | |
| 2022 | 8,56 | 32 | 8,09 | 6,10 | |
| 2021 | 8,00 | 33 | 7,00 | 6,39 | |
| 2020 | 7,40 | 30 | 6,87 | 6,06 | đứt chuỗi |
| 2019 | 7,71 | 30 | 7,15 | 6,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 8,50 | 26 | 7,67 | 6,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 8,46 | 30 | 7,98 | 6,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 8,40 | 30 | 7,12 | 6,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 7,81 | 25 | 6,86 | 6,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 7,73 | 24 | 7,35 | 6,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 7,79 | 27 | 6,90 | 7,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 7,44 | 24 | 6,70 | 7,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 7,11 | 18 | 6,56 | 6,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 7,21 | 23 | 6,83 | 6,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 7,28 | 23 | 6,88 | 6,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 4,95 | 8 | 4,94 | 5,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 5,02 | 8 | 4,89 | 5,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 4,97 | 6 | 5,06 | 5,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
Hỏi đáp
Tỷ suất chết thô của Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?
7,09 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất chết thô?
Thứ 21/34 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.