Diện tích gieo trồng khoai lang Vĩnh Long 2025: 2.654 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252.654ha sơ bộ
Xếp hạng14/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng51%Đồng bằng sông Cửu Long: 5.235
Tỷ trọng cả nước3,4%Cả nước: 76.921
Năm 2025, diện tích gieo trồng khoai lang của Vĩnh Long là 2.654 ha, tăng 1,0% so với 2024; đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 51% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (5.235)
- Bằng 3% mức cả nước (76.921)
- Gần bằng Quảng Ninh (2.779, hạng 13)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Vĩnh Long 2.654
Tây Ninh 37Cả nước 76.921Lâm Đồng 8.963
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa
Vĩnh Long 1995–2025: 5.000 → 2.654 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 47% sau 30 năm, từ 5.000 (1995) xuống 2.654 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,6% năm 1995, 3,4% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 15 → 14).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Vĩnh Long | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.654 | 14 | 5.235 | 76.921 | sơ bộ |
| 2024 | 2.628 | 15 | 5.219 | 81.001 | |
| 2023 | 2.529 | 15 | 5.293 | 79.735 | |
| 2022 | 2.353 | 16 | 5.718 | 86.231 | |
| 2021 | 9.704 | 2 | 16.081 | 98.257 | |
| 2020 | 14.029 | 1 | 20.758 | 109.043 | đứt chuỗi |
| 2019 | 15.018 | 1 | 22.693 | 116.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 15.975 | 1 | 23.958 | 117.933 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 15.100 | 1 | 23.500 | 121.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 12.300 | 1 | 19.600 | 120.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 12.800 | 1 | 21.300 | 127.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 13.500 | 1 | 23.100 | 130.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 11.800 | 1 | 19.800 | 135.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 13.700 | 1 | 22.300 | 141.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 10.400 | 4 | 17.700 | 146.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 7.800 | 7 | 14.800 | 150.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 7.500 | 7 | 14.100 | 146.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 7.000 | 11 | 12.600 | 162.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 8.200 | 8 | 13.700 | 175.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 8.500 | 10 | 13.300 | 181.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 7.400 | 12 | 12.000 | 185.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 6.900 | 12 | 11.900 | 201.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 5.900 | 14 | — | 219.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 7.100 | 13 | — | 237.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 5.100 | 16 | — | 244.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 4.700 | 14 | — | 254.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 5.100 | 16 | — | 270.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 4.900 | 15 | — | 253.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 5.100 | 17 | — | 267.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 4.800 | 17 | — | 302.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 5.000 | 17 | — | 304.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng khoai lang của Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?
2.654 ha (sơ bộ), đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng khoai lang?
Thứ 14/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.