Tải dữ liệu

Sản lượng thủy sản Vĩnh Long 2025: 968.155 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025968.155tấn sơ bộ
Xếp hạng4/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Đồng bằng sông Cửu Long: 5.683.388
Tỷ trọng cả nước9,5%Cả nước: 10.154.141

Năm 2025, sản lượng thủy sản của Vĩnh Long là 968.155 tấn, tăng 2,0% so với 2024; đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Vĩnh Long 968.155
Cao Bằng 613Cả nước 10.154.141An Giang 1.596.838
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa

Vĩnh Long 1995–2025: 190.597 → 968.155 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.46, V06.63
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 408% sau 30 năm, từ 190.597 (1995) lên 968.155 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 12,0% năm 1995, 9,5% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳVĩnh LongHạngVùngCả nướcGhi chú
2025968.15545.683.38810.154.141sơ bộ
2024949.30445.396.3949.729.839
2023923.38345.127.8629.358.721
2022897.76945.016.1069.108.138
2021871.51744.846.9158.826.826
2020893.73944.762.0988.635.719đứt chuỗi
2019888.16944.710.2838.421.250dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018808.78844.382.8137.885.903dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017771.43144.094.8047.402.605dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016740.44143.825.4066.924.327dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015723.75143.727.1866.727.247dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014691.80843.588.0746.420.440dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013689.16343.462.3796.133.656dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012670.50143.369.0105.903.742dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011638.71233.211.5125.598.068dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010589.74532.945.8745.204.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009496.92342.779.7494.870.317dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008493.36332.662.4114.602.026dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007416.73732.346.5604.199.082dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006332.45631.985.6163.720.459dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005313.97131.814.0043.466.804dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004293.71131.592.5263.142.478dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003267.13431.442.5972.859.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002258.0803—2.647.408dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001240.5093—2.434.649dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000220.2283—2.250.499dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999192.2213—2.006.753dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998178.8113—1.782.002dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997173.6873—1.730.432dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996192.4962—1.701.002dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995190.5972—1.584.361dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng thủy sản của Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?

968.155 tấn (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản?

Thứ 4/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.46V06.63

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này