Diện tích Vĩnh Long sau sáp nhập 2025: 6.876 km2, thứ 22/34
km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256.876km2 đứt chuỗiđộ tin cậy thấp
Xếp hạng22/34▲ 3 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng19%Đồng bằng sông Cửu Long: 36.957
Tỷ trọng cả nước2,1%Cả nước: 332.144
Năm 2025, diện tích của Vĩnh Long là 6.876 km2, tăng 9,2% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 19% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (36.957)
- Bằng 2% mức cả nước (332.144)
- Bằng 87% Cà Mau (7.887, hạng 21)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Vĩnh Long 6.876
Hưng Yên 2.638Cả nước 332.144Lâm Đồng 24.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa
Vĩnh Long 2011–2025: 6.199 → 6.876 km2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 11% sau 14 năm, từ 6.199 (2011) lên 6.876 km2 (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,9% năm 2011, 2,1% năm 2025.
- Lên 3 bậc so với 2024 (hạng 25 → 22).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Vĩnh Long | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.876 | 22 | 36.957 | 332.144 | đứt chuỗiđộ tin cậy thấp |
| 2024 | 6.296 | 25 | 36.427 | 331.338 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 6.296 | 25 | 36.427 | 331.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 6.296 | 25 | 36.428 | 331.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 6.296 | 25 | 36.427 | 331.344 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 6.296 | 25 | 36.427 | 331.317 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 6.279 | 25 | 36.322 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 6.279 | 25 | 36.322 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 6.279 | 25 | 36.321 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 6.278 | 25 | 36.322 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 6.221 | 25 | 36.081 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 6.221 | 25 | 36.081 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 6.221 | 25 | 36.080 | 330.972 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 6.204 | 25 | 36.061 | 330.951 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 6.199 | 25 | 36.056 | 330.958 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích của Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?
6.876 km2 (đứt chuỗi, độ tin cậy thấp), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về diện tích?
Thứ 22/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.