Tải dữ liệu

Số học sinh mẫu giáo Vĩnh Long 2023: 106.919 người

người · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2023106.919người dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng15/34▲ 2 bậc so với 2021
Tỷ trọng trong vùng23%Đồng bằng sông Cửu Long: 461.752
Tỷ trọng cả nước2,6%Cả nước: 4.132.247

Năm 2023, số học sinh mẫu giáo của Vĩnh Long là 106.919 người, tăng 15,3% so với 2021; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)

Vĩnh Long 106.919
Cao Bằng 28.241Cả nước 4.132.247TP. Hồ Chí Minh 420.466
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa

Vĩnh Long 2002–2023: 67.142 → 106.919 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), V13.03
Kỳ mới nhất
2023
Khoảng thời gian
2002–2023
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 59% sau 21 năm, từ 67.142 (2002) lên 106.919 người (2023).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,1% năm 2002, 2,6% năm 2023.
  • Lên 2 bậc so với 2021 (hạng 17 → 15).

Số liệu theo kỳ

KỳVĩnh LongHạngVùngCả nướcGhi chú
2023106.91915461.7524.132.247dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
202192.72517360.7673.895.303dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2020113.02315472.2924.326.884dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018115.39115497.6194.415.233dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017121.04415533.2654.599.841dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016120.53514524.5874.409.576dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015106.94015465.2063.978.521dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014105.58514464.6093.754.975dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013106.64914469.3183.614.066dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012104.48614471.8223.551.082dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201199.46714442.4053.320.328dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201094.60014414.8003.061.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200993.50014408.2002.909.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200892.60012390.2002.774.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200786.70013356.8002.593.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200681.40013337.1002.524.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200580.95713325.4752.426.876dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200475.99013299.0172.329.863dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200367.73413—2.172.899dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200267.14213—2.143.881dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Đến 2023 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số học sinh mẫu giáo của Vĩnh Long năm 2023 là bao nhiêu?

106.919 người (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về số học sinh mẫu giáo?

Thứ 15/34 năm 2023.

Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này