Tải dữ liệu

Sản lượng thủy sản khai thác Ninh Bình 2025: 72.050 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202572.050tấn sơ bộ
Xếp hạng18/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng19%Đồng bằng sông Hồng: 372.533
Tỷ trọng cả nước1,9%Cả nước: 3.881.673

Năm 2025, sản lượng thủy sản khai thác của Ninh Bình là 72.050 tấn, tăng 3,5% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Ninh Bình 72.050
Cao Bằng 127Cả nước 3.881.673An Giang 444.064
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Ninh Bình 1996–2025: 10.979 → 72.050 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.47, V06.65
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 556% sau 29 năm, từ 10.979 (1996) lên 72.050 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,9% năm 1996, 1,9% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 19 → 18).

Số liệu theo kỳ

KỳNinh BìnhHạngVùngCả nướcGhi chú
202572.05018372.5333.881.673sơ bộ
202469.62819378.4343.826.669
202367.65919372.4093.806.534
202265.76919362.2043.874.321
202164.49919356.7093.940.108
202063.43219345.2353.896.533đứt chuỗi
201961.69019325.1193.829.297dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201858.51019306.9423.659.818dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201755.63419281.8973.463.880dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201652.78619263.1253.264.060dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201551.32619250.0603.176.530dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201450.21019232.0643.009.967dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201347.63719217.5442.835.495dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201246.37019213.2602.725.676dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201146.30819207.3902.595.863dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201045.66818200.6792.472.191dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200944.42317191.6852.280.527dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200842.54615178.1232.136.408dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200738.32216157.9772.074.526dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200635.53018149.8972.026.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200535.08418146.5391.987.934dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200435.55116139.8291.939.992dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200335.40815135.1121.856.105dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200232.23413123.6951.802.599dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200130.38113115.0701.724.758dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200029.28714108.2881.660.904dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199923.9161496.6751.525.986dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199817.6091784.5741.356.971dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199713.5002077.9651.315.838dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199610.9792184.3481.277.964dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng thủy sản khai thác của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?

72.050 tấn (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản khai thác?

Thứ 18/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.47V06.65

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này