Năng suất gieo trồng lúa mùa Ninh Bình 2025: 54,13 tạ/ha
tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202554,13tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng10/33▲ 2 bậc so với 2024
So với vùng−2%Đồng bằng sông Hồng: 55,11
So với cả nước+4%Cả nước: 51,97
Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa mùa của Ninh Bình là 54,13 tạ/ha, tăng 5,2% so với 2024; đứng thứ 10 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Đồng bằng sông Hồng (55,11)
- Gần bằng mức cả nước (51,97)
- Gần bằng TP. Hồ Chí Minh (54,41, hạng 9)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Ninh Bình 54,13
Quảng Trị 12,61┆ Cả nước 51,97Đắk Lắk 65,40
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Ninh Bình 1995–2025: 39,41 → 54,13 tạ/ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 37% sau 30 năm, từ 39,41 (1995) lên 54,13 tạ/ha (2025).
- Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 12 → 10).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Ninh Bình | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 54,13 | 10 | 55,11 | 51,97 | sơ bộ |
| 2024 | 51,47 | 12 | 47,48 | 50,19 | |
| 2023 | 54,32 | 11 | 57,21 | 53,33 | |
| 2022 | 54,49 | 10 | 57,38 | 52,99 | |
| 2021 | 53,88 | 10 | 57,21 | 51,69 | |
| 2020 | 53,85 | 9 | 57,08 | 51,12 | đứt chuỗi |
| 2019 | 53,35 | 8 | 55,72 | 50,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 52,08 | 7 | 54,10 | 49,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 44,10 | 15 | 48,20 | 45,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 52,25 | 8 | 54,70 | 47,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 53,09 | 8 | 55,30 | 48,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 52,99 | 8 | 54,99 | 49,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 48,88 | 8 | 52,09 | 47,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 53,04 | 6 | 55,29 | 48,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 52,01 | 6 | 54,78 | 46,81 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 53,49 | 4 | 55,05 | 46,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 50,48 | 7 | 54,04 | 44,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 53,13 | 3 | 53,33 | 43,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 53,22 | 4 | 54,81 | 43,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 52,36 | 2 | 51,79 | 42,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 34,38 | 20 | 45,31 | 39,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 51,96 | 3 | 51,81 | 41,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 46,51 | 3 | 47,65 | 39,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 51,58 | 4 | 51,97 | 39,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 49,45 | 3 | 48,08 | 37,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 47,90 | 4 | 48,94 | 35,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 50,83 | 3 | 49,67 | 35,21 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 47,41 | 2 | 45,01 | 33,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 41,67 | 3 | 39,32 | 29,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 32,39 | 7 | 35,95 | 29,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 39,41 | 3 | 39,11 | 29,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Năng suất gieo trồng lúa mùa của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?
54,13 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa mùa?
Thứ 10/33 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.