Tải dữ liệu

Gia Lai và Lâm Đồng

Gia Lai (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên) · Lâm Đồng (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên)

Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Gia Lai tốt hơn ở 20, Lâm Đồng tốt hơn ở 59; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuGia LaiLâm ĐồngKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
3.333 #174.951 #72025
Số bị can đã bị truy tố
người
3.403 #165.347 #62025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
4.332 #136.354 #42025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
1.098 #10589 #262025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
439 #10675 #42025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #160,03 #232025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,52 #132,08 #292025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
12,08 #2116,98 #302025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
503 #4426 #92025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #210,02 #192025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,73 #311,31 #172025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
13,75 #3210,75 #282025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
2.453 #145.809 #42025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
17.121 #1525.779 #82025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
2.110 #122.872 #42025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
1.657 #172.801 #42025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
1.945 #143.320 #42025
Số vụ cháy, nổ
vụ
38,00 #1861,00 #142025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
699 #10873 #52025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,03 #160,04 #202025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,42 #212,69 #252025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
19,15 #2621,95 #322025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
25,90 #62,26 #282025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
57,50 #1559,13 #112025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
85,89 #1084,89 #172025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuGia LaiLâm ĐồngKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
6,10 #274,00 #62025
Cân nặng theo tuổi
%
7,60 #105,40 #52025
Chiều cao theo tuổi
%
14,00 #109,20 #42025
Số bác sĩ
người
1.908 #192.186 #152022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
2.895 #182.925 #172025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
32,00 #2859,00 #252017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
1.915 #263.133 #222025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
442 #9410 #122017
Số giường bệnh
giường
8.720 #157.231 #202023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
9.130 #128.079 #172017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
1.004 #291.518 #252025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
1,3 #150,9 #112025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
40,00 #1929,00 #222025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
60,17 #493,34 #82025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
178,00 #10137,00 #172025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
1.785 #263.200 #212024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
73,4 #2573,6 #232025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
96,78 #2196,39 #262025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
14,58 #2513,87 #232025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
21,89 #2520,82 #232025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuGia LaiLâm ĐồngKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
368.353 #19435.256 #162024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
240.452 #17253.861 #152024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
265.078 #16292.292 #122024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
6.721 #1812.706 #162024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
159.297 #16170.145 #152024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
5,05 #175,84 #132025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
12.382 #1714.324 #132024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
15.946 #1719.603 #112025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
2.870 #194.447 #122025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
391 #23477 #172024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
90.693 #1772.716 #212024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
211.457 #17169.162 #212024
Số lao động trong hợp tác xã
người
2.943 #243.647 #202024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.239 #289.330 #162024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
20.414 #1918.490 #212024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
616,3 #15971,1 #82024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
1,82 #242,92 #172024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
500.177 #19564.508 #182024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuGia LaiLâm ĐồngKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
216.280 #11225.080 #102025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
5.498 #48.963 #12025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
14.088 #18.905 #42025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
169.570 #11166.850 #132025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
73.650 #1655.320 #192025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
53.760 #1263.310 #112025
Diện tích gieo trồng mía
ha
51.795 #1944 #162025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
46.710 #758.220 #52025
Diện tích rừng hiện có
ha
1.032.517 #31.128.884 #12025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
23.210 #58.896 #152025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
4.690 #275.590 #242025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
63,25 #661,34 #92025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
69,18 #766,13 #132025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
50,46 #1658,35 #32025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
57,18 #965,36 #52025
Sản lượng cá nuôi
tấn
8.771 #2723.571 #182025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
2.260.000 #3483.400 #182025
Sản lượng khoai lang
tấn
87.130 #3169.662 #12025
Sản lượng lạc
tấn
52.516 #119.617 #82025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
1.072.480 #111.023.470 #122025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
509.500 #14365.840 #172025
Sản lượng lúa mùa
tấn
271.280 #13369.420 #102025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
1.339.590 #111.404.010 #102025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
420,90 #14418,31 #152025
Sản lượng mía
tấn
3.678.700 #152.900 #162025
Sản lượng ngô
tấn
267.110 #7380.540 #22025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
92.165 #117.506 #92025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
59.084 #1875.109 #152025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
310.175 #2240.001 #92025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
3.424 #111.628 #232025
Sản lượng thủy sản
tấn
307.564 #10281.257 #132025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
288.830 #5252.531 #72025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
18.734 #2628.726 #212025
Số lượng bò
con
785.972 #1318.000 #72025
Số lượng gia cầm
con
18.428.470 #1618.416.370 #172025
Số lượng lợn
con
1.681.100 #21.227.800 #62025
Số lượng trâu
con
25.836 #1927.307 #182025
Số trang trại
trang trại
571,00 #183.607 #12025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
45,7 #1845,9 #162025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.