Diện tích rừng hiện có Lâm Đồng 2025: 1.128.884 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.128.884ha đứt chuỗi
Xếp hạng1/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng22%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 5.060.588
Tỷ trọng cả nước7,5%Cả nước: 14.971.600
Năm 2025, diện tích rừng hiện có của Lâm Đồng là 1.128.884 ha, giảm 1,8% so với 2024; đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 22% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (5.060.588)
- Bằng 8% mức cả nước (14.971.600)
- Khoảng 1,1 lần Nghệ An (1.065.714, hạng 2)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lâm Đồng 1.128.884
Hưng Yên 4.084Cả nước 14.971.600Lâm Đồng 1.128.884
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Đà Nẵng · Đắk Lắk · Quảng Ngãi
Lâm Đồng 2008–2025: 1.210.700 → 1.128.884 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu diện tích rừng hiện có: Lâm Đồng so với vùng và cả nước
Diện tích rừng theo loại rừng 2025
Rừng tự nhiên: 92,0% (2008) → 82,4% (2025) · Vùng: Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 7% sau 17 năm, từ 1.210.700 (2008) xuống 1.128.884 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 9,2% năm 2008, 7,5% năm 2025.
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lâm Đồng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.128.884 | 1 | 5.060.588 | 14.971.600 | đứt chuỗi |
| 2024 | 1.149.600 | 1 | 5.085.300 | 14.874.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 1.145.200 | 1 | 5.056.645 | 14.860.230 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 1.142.100 | 1 | 5.034.200 | 14.790.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 1.133.800 | 1 | 5.024.300 | 14.745.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 1.131.800 | 1 | 5.005.200 | 14.677.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 1.131.100 | 1 | 4.996.600 | 14.609.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.121.600 | 1 | 4.967.400 | 14.491.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.114.900 | 1 | 4.982.000 | 14.377.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.117.000 | 1 | 4.696.800 | 14.061.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.086.200 | 1 | 4.622.100 | 13.796.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.126.600 | 1 | 4.879.900 | 13.954.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.185.400 | 1 | 4.888.800 | 13.862.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.187.700 | 1 | 4.814.000 | 13.515.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.176.600 | 1 | 4.794.100 | 13.388.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.209.900 | 1 | 4.752.400 | 13.258.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.210.700 | 1 | 4.726.100 | 13.118.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng hiện có của Lâm Đồng năm 2025 là bao nhiêu?
1.128.884 ha (đứt chuỗi), đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lâm Đồng đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng hiện có?
Thứ 1/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Lâm Đồng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lâm Đồng gồm Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lâm Đồng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lâm Đồng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.