Khối lượng hàng hóa luân chuyển Gia Lai 2025: 6.931 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256.931triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng11/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng27%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 26.066
Tỷ trọng cả nước2,2%Cả nước: 316.598
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển của Gia Lai là 6.931 triệu tấn.km, tăng 12,4% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 27% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (26.066)
- Bằng 2% mức cả nước (316.598)
- Gần bằng Nghệ An (7.036, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Gia Lai 6.931
Cao Bằng 24,0Cả nước 316.598TP. Hồ Chí Minh 83.558
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau
Gia Lai 2000–2025: 448,7 → 6.931 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.445% sau 25 năm, từ 448,7 (2000) lên 6.931 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,4% năm 2000, 2,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Gia Lai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.931 | 11 | 26.066 | 316.598 | sơ bộ |
| 2024 | 6.165 | 11 | 24.335 | 281.516 | |
| 2023 | 5.955 | 8 | 22.538 | 254.191 | |
| 2022 | 5.817 | 6 | 20.029 | 222.616 | |
| 2021 | 4.988 | 6 | 16.485 | 170.172 | |
| 2020 | 5.306 | 6 | 17.835 | 167.232 | đứt chuỗi |
| 2019 | 5.114 | 6 | 19.983 | 168.979 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 4.458 | 6 | 17.928 | 154.258 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 4.039 | 6 | 16.494 | 136.287 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.570 | 7 | 14.786 | 124.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 3.158 | 6 | 12.890 | 111.964 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.980 | 7 | 12.353 | 102.934 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.809 | 7 | 11.686 | 97.587 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.572 | 7 | 10.848 | 89.640 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.301 | 8 | 10.158 | 82.470 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 2.006 | 9 | 9.095 | 73.572 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.892 | 9 | 8.495 | 68.808 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.698 | 9 | 8.132 | 61.981 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.476 | 12 | 7.650 | 53.957 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.593 | 8 | 7.462 | 49.044 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.359 | 9 | 6.674 | 43.172 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.024 | 9 | 5.273 | 36.451 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 800,8 | 10 | 4.152 | 31.260 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 618,9 | 12 | — | 23.621 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 465,6 | 14 | — | 21.126 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 448,7 | 14 | — | 18.487 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?
6.931 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển?
Thứ 11/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Gia Lai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.