Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt Gia Lai 2025: 216.280 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025216.280ha sơ bộ
Xếp hạng11/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 1.017.120
Tỷ trọng cả nước2,7%Cả nước: 7.984.630
Năm 2025, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Gia Lai là 216.280 ha, tăng 1,3% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 21% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (1.017.120)
- Bằng 3% mức cả nước (7.984.630)
- Gần bằng Lâm Đồng (225.080, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Gia Lai 216.280
Quảng Ninh 42.670Cả nước 7.984.630An Giang 1.349.590
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau
Gia Lai 1995–2025: 188.700 → 216.280 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 15% sau 30 năm, từ 188.700 (1995) lên 216.280 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,6% năm 1995, 2,7% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 12 → 11).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Gia Lai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 216.280 | 11 | 1.017.120 | 7.984.630 | sơ bộ |
| 2024 | 213.570 | 12 | 1.009.860 | 7.998.830 | |
| 2023 | 216.220 | 11 | 1.016.670 | 8.004.218 | |
| 2022 | 215.930 | 13 | 1.009.770 | 7.996.960 | |
| 2021 | 216.610 | 13 | 1.013.650 | 8.142.899 | |
| 2020 | 222.000 | 12 | 989.300 | 8.222.600 | đứt chuỗi |
| 2019 | 228.200 | 13 | 1.044.400 | 8.458.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 232.500 | 13 | 1.071.100 | 8.605.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 235.300 | 13 | 1.085.400 | 8.806.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 235.800 | 13 | 1.057.500 | 8.890.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 241.300 | 13 | 1.073.900 | 9.008.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 242.400 | 13 | 1.105.200 | 8.996.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 237.500 | 14 | 1.098.700 | 9.074.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 246.200 | 11 | 1.096.000 | 8.918.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 241.600 | 13 | 1.067.100 | 8.777.570 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 248.200 | 11 | 1.056.900 | 8.615.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 249.000 | 11 | 1.064.600 | 8.527.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 247.100 | 11 | 1.046.800 | 8.542.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 245.000 | 12 | 1.023.300 | 8.304.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 251.800 | 11 | 1.080.100 | 8.359.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 239.700 | 13 | 975.200 | 8.383.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 248.700 | 11 | 1.000.900 | 8.437.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 242.300 | 11 | — | 8.366.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 223.300 | 13 | — | 8.322.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 220.800 | 13 | — | 8.224.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 212.400 | 14 | — | 8.399.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 204.500 | 14 | — | 8.348.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 194.800 | 14 | — | 8.016.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 200.000 | 14 | — | 7.768.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 196.600 | 14 | — | 7.620.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 188.700 | 14 | — | 7.324.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?
216.280 ha (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt?
Thứ 11/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.
- 2025
105.990→ 216.280+104,06%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026 - 2024
106.790→ 213.570+99,99%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
108.950→ 216.220+98,46%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
105.110→ 215.930+105,43%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
106.370→ 216.610+103,64%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
81.800→ 222.000+171,39%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026