Tỷ suất chết thô Gia Lai 2025: 7,21 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20257,21‰ sơ bộ
Xếp hạng (thấp là tốt)25/34▼ 6 bậc so với 2024
So với vùng+9%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 6,59
So với cả nước+19%Cả nước: 6,06
Năm 2025, tỷ suất chết thô của Gia Lai là 7,21 ‰, tăng 13,4% so với 2024; đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,1 lần mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (6,59)
- Khoảng 1,2 lần mức cả nước (6,06)
- Gần bằng Phú Thọ (7,22, hạng 26)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Gia Lai 7,21
TP. Hồ Chí Minh 3,26┆ Cả nước 6,06Cao Bằng 11,33
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau
Gia Lai 2005–2025: 6,41 → 7,21 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 12% sau 20 năm, từ 6,41 (2005) lên 7,21 ‰ (2025).
- Xuống 6 bậc so với 2024 (hạng 19 → 25).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Gia Lai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7,21 | 25 | 6,59 | 6,06 | sơ bộ |
| 2024 | 6,36 | 19 | 5,99 | 5,64 | |
| 2023 | 6,06 | 23 | 5,74 | 5,70 | |
| 2022 | 5,84 | 6 | 6,34 | 6,10 | |
| 2021 | 6,01 | 8 | 5,81 | 6,39 | |
| 2020 | 6,03 | 14 | 5,66 | 6,06 | đứt chuỗi |
| 2019 | 6,29 | 14 | 5,89 | 6,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 5,64 | 7 | 6,69 | 6,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 6,96 | 19 | 6,53 | 6,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 6,70 | 12 | 6,08 | 6,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 6,39 | 12 | 6,05 | 6,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 7,44 | 22 | 6,43 | 6,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 7,13 | 14 | 6,69 | 7,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 7,04 | 17 | 6,43 | 7,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 7,05 | 16 | 6,54 | 6,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 6,83 | 16 | 6,34 | 6,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 6,84 | 16 | 6,38 | 6,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 5,70 | 18 | 5,47 | 5,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 6,02 | 23 | 5,64 | 5,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 6,41 | 29 | 5,63 | 5,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
Hỏi đáp
Tỷ suất chết thô của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?
7,21 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất chết thô?
Thứ 25/34 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Gia Lai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.