Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển Gia Lai 2025: 62.008.711 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202562.008.711tấn sơ bộ
Xếp hạng15/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 298.471.874
Tỷ trọng cả nước2,1%Cả nước: 2.884.321.345

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Gia Lai là 62.008.711 tấn, tăng 12,6% so với 2024; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Gia Lai 62.008.711
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau

Gia Lai 2000–2025: 2.567.000 → 62.008.711 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.05, V12.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 2.316% sau 25 năm, từ 2.567.000 (2000) lên 62.008.711 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 2000, 2,1% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳGia LaiHạngVùngCả nướcGhi chú
202562.008.71115298.471.8742.884.321.345sơ bộ
202455.060.99815276.752.8842.556.545.787
202351.532.48515255.638.5652.284.021.293
202249.335.49014217.860.9242.024.564.217
202141.540.72815178.619.2951.615.654.942
202047.590.40012189.445.0001.614.858.900đứt chuỗi
201945.604.10013206.579.8001.653.545.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201838.636.60013187.286.6001.505.059.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201734.058.10013173.624.9001.351.765.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201632.593.80013158.089.6001.236.730.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201528.717.60013136.366.8001.123.943.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201424.226.60014130.878.4001.043.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201322.898.00014123.518.500972.311.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201218.376.20017109.237.600909.786.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201118.530.3001599.774.900822.163.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201016.868.2001587.743.200739.941.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200914.814.0001677.007.400656.840.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200812.848.0001568.284.700594.643.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200710.693.0001960.989.600539.930.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20069.694.0001856.475.000460.890.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20058.449.0002049.377.500411.276.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20046.686.2002143.196.400360.153.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20035.247.0002235.840.400309.102.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20023.776.00023—255.962.234dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20012.738.00023—219.650.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20002.567.00022—194.326.669dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?

62.008.711 tấn (sơ bộ), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?

Thứ 15/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.05V12.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Gia Lai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này