Gia Lai
Dân số 3,18 triệu người (2025), đông thứ 16 cả nước. GRDP 2025 tăng 7,20%, nhanh thứ 28/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 85,0 triệu đồng/người: bằng 87% mức vùng, bằng 68% cả nước
- Thất nghiệp 1,53 %: bằng 81% mức vùng, bằng 69% cả nước
- Thu nhập bình quân 4.537 nghìn đồng: bằng 91% mức vùng, bằng 76% cả nước
- Mật độ dân số 147 người/km2: bằng 91% mức vùng, bằng 48% cả nước
- Hộ nghèo 3,7 %: khoảng 1,6 lần mức vùng, gấp 2,7 lần cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau · tự chọn tiêu chí →
Gia Lai đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Gia Lai. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt85,0#19triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt107,20#28%Năng suất lao động2025kémtốt149,9#26triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt5,05#17doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt4.537#23nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt3,7#25%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,31#16hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,71#25chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt20,8#26%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt1,53#7%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt84,3#29%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao147#24người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt73,4#25nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt14,58#25‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt92,6#27%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt17,0#21%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt99,3#14%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt45,7#18%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,6129#31điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 % · 2024#1Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân60,17 người · 2025#4Năng suất gieo trồng lúa cả năm63,25 tạ/ha · 2025#6Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động1,53 % · 2025#7Năng suất gieo trồng lúa đông xuân69,18 tạ/ha · 2025#7Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân13,75 người · 2025#32Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100)107,99 % · Quý 3/2026#32Chỉ số xã hội số (DTI)0,6709 điểm (0–1) · 2024#32Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,73 người · 2025#31Tỷ lệ người sử dụng internet79,2 % · 2025#31Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Gia Lai năm 2025 là 270.640 tỷ đồng, đứng thứ 18/34 cả nước (chiếm 2,1% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 66,1% so với 2020. Nổi bật: vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm (hạng 9/31). Còn thấp: chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) (hạng 28/34).
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Gia Lai đứng thứ 5 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, thấp hơn mức vùng 13,2%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 12,4%.
Biểu đồ: Gia Lai so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Gia Lai, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Gia Lai năm 2025 là 3.182.652 người, đứng thứ 16/34 cả nước (chiếm 3,1% cả nước). Dân số trung bình tăng 5,0% so với 2020.
Dân số trung bình
Gia Lai đứng thứ 2 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. So với 2024, dân số trung bình tăng 0,9%.
Biểu đồ: Gia Lai so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 27,5% dân số (theo địa giới Gia Lai hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 7,4% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,7%.
% trên tổng dân số của Gia Lai; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 75,3% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Gia Rai (15,3%, 460.060 người), tiếp theo Ba Na (7,0%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Gia Lai
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Gia Lai năm 2025 là 4.537 nghìn đồng, đứng thứ 23/34 cả nước, thấp hơn cả nước 24,4%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 58,2% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động (hạng 7/34). Còn thấp: tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức (hạng 29/34).
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Gia Lai đứng thứ 4 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, thấp hơn mức vùng 8,8%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 16,4%.
Biểu đồ: Gia Lai so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Gia Lai, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Gia Lai năm 2025 là 15.946 doanh nghiệp, đứng thứ 17/34 cả nước (chiếm 1,6% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 36,1% so với 2020. Còn thấp: thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp (hạng 28/34).
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Gia Lai đứng thứ 4 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, thấp hơn mức vùng 26,3%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 8,5%.
Biểu đồ: Gia Lai so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Gia Lai, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Gia Lai năm 2025 là 1.339.590 tấn, đứng thứ 11/34 cả nước (chiếm 2,8% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt tăng 6,3% so với 2020. Nổi bật: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 6/34).
Sản lượng lương thực có hạt
Gia Lai đứng thứ 3 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt tăng 1,9%.
Biểu đồ: Gia Lai so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Gia Lai
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Gia Lai năm 2025 là 620.807 người, đứng thứ 12/34 cả nước (chiếm 3,3% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 0,6 điểm % so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (hạng 28/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Gia Lai đứng thứ 6 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, thấp hơn mức vùng 0,8%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 0,7 điểm %.
Biểu đồ: Gia Lai so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Gia Lai, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Gia Lai năm 2025 là 99,3 %, đứng thứ 14/34 cả nước, cao hơn cả nước 0,7%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 2,4 điểm % so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ người sử dụng internet (hạng 31/34).
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Gia Lai cao nhất trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, cao hơn mức vùng 0,8%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 0,9 điểm %.
Biểu đồ: Gia Lai so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Gia Lai, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Gia Lai ↓
Xã, phường
Gia Lai có 135 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 376 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.
135 xã, phường, đặc khu
Tải về
Hỏi đáp
Dân số Gia Lai sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Gia Lai năm 2025 là 3.182.652 người, đông thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Gia Lai đứng thứ mấy cả nước?
Gia Lai rộng 21.581 km², đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Gia Lai sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Gia Lai mới hợp nhất từ 2 tỉnh, thành cũ: Gia Lai, Bình Định.
Gia Lai có bao nhiêu xã, phường?
Gia Lai có 135 đơn vị hành chính cấp xã: 25 phường, 110 xã, hình thành từ 376 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Gia Lai năm 2025 là 270.640 tỷ đồng, đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 15 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 3.000.765 người | 2019 | 16/34 |
| Dân số trung bình | 3.182.652 người | 2025 | 16/34 |
| Diện tích | 21.581 km2 | 2025 | 2/34 |
| Mật độ dân số | 147 người/km2 | 2025 | 24/34 |
| Số cuộc kết hôn | 22.785 cuộc | 2025 | 14/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 23.240 trường hợp | 2025 | 12/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 5.186 vụ | 2025 | 15/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,09 con/phụ nữ | 2025 | 21/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 26,3 tuổi | 2025 | 25/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 0,93 % | 2025 | 17/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 6,37 ‰ | 2025 | 22/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 98,5 % | 2025 | 29/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 99,5 nam/100 nữ | 2025 | 21/34 |
| Tỷ suất chết thô | 7,21 ‰ | 2025 | 25/34 |
| Tỷ suất sinh thô | 13,57 ‰ | 2025 | 19/34 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 14 chỉ tiêu
Công nghiệp 6 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 108,6 % | 2025 | 25/34 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp cộng dồn từ đầu năm so với cùng kỳ năm trước | 109,70 % | 10/2025 | 3/4 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trước | 116,12 % | 1/2026 | 6/7 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với tháng trước | 103,26 % | 1/2026 | 3/6 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 106,4 % | 9/2026 | 10/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 101,4 % | 9/2026 | 9/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 1.071.700 bản | 2017 | 4/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 27 đơn vị | 2017 | 7/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 3 đơn vị | 2025 | 20/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 9 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 108,03 % | 9/2026 | 27/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 107,20 % | 2025 | 28/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 107,99 % | Quý 3/2026 | 32/34 |
| GRDP theo giá hiện hành, cộng dồn từ đầu năm | 184.999 tỷ đồng | 9/2025 | 1/3 |
| GRDP theo giá so sánh 2010 | 31.397 tỷ đồng | Quý 3/2025 | 1/1 |
| GRDP theo giá so sánh 2010, cộng dồn từ đầu năm | 86.094 tỷ đồng | 9/2025 | 1/2 |
| Năng suất lao động | 149,9 triệu đồng/lao động | 2025 | 26/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 85,0 triệu đồng/người | 2025 | 19/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 270.640 tỷ đồng | 2025 | 18/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 12,15 % | 2025 | 29/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 17,4 % | 2025 | 30/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 92,6 % | 2025 | 27/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 10 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chất thải rắn thông thường được thu gom bình quân một ngày | 1.578 tấn/ngày | 2020 | 12/25 |
| Chất thải rắn thông thường được xử lý đạt chuẩn bình quân một ngày | 1.172 tấn/ngày | 2019 | 6/34 |
| Số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường | 8,00 khu | 2025 | 11/30 |
| Số lượng cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường | 4,00 cụm | 2025 | 17/24 |
| Tổng lượng chất thải nguy hại được thu gom | 2.022 tấn | 2023 | 2/6 |
| Tổng lượng chất thải nguy hại được xử lý | 182,80 tấn | 2023 | 2/6 |
| Tổng lượng chất thải nguy hại phát sinh | 2.223 tấn | 2023 | 2/6 |
| Tỷ lệ chất thải rắn thông thường được xử lý đạt chuẩn | 75,18 % | 2019 | 21/34 |
| Tỷ lệ cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường | 8,70 % | 2025 | 22/24 |
| Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường | 100,00 % | 2025 | 1/30 |
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 19 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 1.830.843 người | 2025 | 13/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 1.805.436 người | 2025 | 13/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 6.092 nghìn đồng/tháng | 2025 | 29/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 84,3 % | 2025 | 29/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 20,8 % | 2025 | 26/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 1,53 % | 2025 | 7/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 1,62 % | 2025 | 17/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 49 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 9 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số giá tiêu dùng bình quân từ đầu năm so với cùng kỳ năm trước | 103,91 % | 10/2025 | 1/6 |
| Chỉ số giá tiêu dùng so với cùng kỳ năm trước | 104,13 % | 10/2025 | 1/6 |
| Chỉ số giá tiêu dùng so với tháng 12 năm trước | 103,64 % | 10/2025 | 1/6 |
| Chỉ số giá tiêu dùng so với tháng trước | 100,10 % | 10/2025 | 5/6 |
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 274,8 tỷ đồng | 2025 | 21/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 265 chợ | 2025 | 14/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 26 siêu thị | 2025 | 10/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 4 trung tâm thương mại | 2025 | 18/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 190.554 tỷ đồng | 2025 | 12/34 |