Tỷ suất chết thô Lâm Đồng 2025: 7,22 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20257,22‰ sơ bộ
Xếp hạng (thấp là tốt)27/34▼ 19 bậc so với 2024
So với vùng+10%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 6,59
So với cả nước+19%Cả nước: 6,06
Năm 2025, tỷ suất chết thô của Lâm Đồng là 7,22 ‰, tăng 40,0% so với 2024; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,1 lần mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (6,59)
- Khoảng 1,2 lần mức cả nước (6,06)
- Gần bằng Tuyên Quang (7,47, hạng 28)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lâm Đồng 7,22
TP. Hồ Chí Minh 3,26┆ Cả nước 6,06Cao Bằng 11,33
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Đà Nẵng · Đắk Lắk · Quảng Ngãi
Lâm Đồng 2005–2025: 4,72 → 7,22 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 53% sau 20 năm, từ 4,72 (2005) lên 7,22 ‰ (2025).
- Xuống 19 bậc so với 2024 (hạng 8 → 27).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lâm Đồng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7,22 | 27 | 6,59 | 6,06 | sơ bộ |
| 2024 | 5,16 | 8 | 5,99 | 5,64 | |
| 2023 | 5,11 | 7 | 5,74 | 5,70 | |
| 2022 | 6,61 | 13 | 6,34 | 6,10 | |
| 2021 | 5,70 | 6 | 5,81 | 6,39 | |
| 2020 | 5,14 | 3 | 5,66 | 6,06 | đứt chuỗi |
| 2019 | 5,33 | 3 | 5,89 | 6,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 5,82 | 9 | 6,69 | 6,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 5,53 | 5 | 6,53 | 6,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 5,56 | 6 | 6,08 | 6,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 5,42 | 2 | 6,05 | 6,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 5,76 | 6 | 6,43 | 6,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 6,13 | 2 | 6,69 | 7,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 5,82 | 2 | 6,43 | 7,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 5,67 | 3 | 6,54 | 6,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 5,81 | 4 | 6,34 | 6,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 5,83 | 2 | 6,38 | 6,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 4,60 | 5 | 5,47 | 5,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 4,61 | 4 | 5,64 | 5,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 4,72 | 3 | 5,63 | 5,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
Hỏi đáp
Tỷ suất chết thô của Lâm Đồng năm 2025 là bao nhiêu?
7,22 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lâm Đồng đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất chết thô?
Thứ 27/34 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Sau sáp nhập, Lâm Đồng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lâm Đồng gồm Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lâm Đồng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lâm Đồng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.