Sản lượng lúa đông xuân Gia Lai 2025: 509.500 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025509.500tấn sơ bộ
Xếp hạng14/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng23%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 2.245.160
Tỷ trọng cả nước2,5%Cả nước: 20.365.960
Năm 2025, sản lượng lúa đông xuân của Gia Lai là 509.500 tấn, tăng 2,2% so với 2024; đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 23% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (2.245.160)
- Bằng 3% mức cả nước (20.365.960)
- Gần bằng Hà Nội (510.220, hạng 13)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Gia Lai 509.500
Cao Bằng 18.260Cả nước 20.365.960An Giang 3.855.270
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau
Gia Lai 1995–2025: 210.000 → 509.500 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 143% sau 30 năm, từ 210.000 (1995) lên 509.500 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,0% năm 1995, 2,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Gia Lai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 509.500 | 14 | 2.245.160 | 20.365.960 | sơ bộ |
| 2024 | 498.390 | 14 | 2.231.190 | 20.333.900 | |
| 2023 | 499.290 | 14 | 2.173.730 | 20.189.330 | |
| 2022 | 496.970 | 14 | 2.127.110 | 19.976.040 | |
| 2021 | 500.610 | 15 | 2.179.900 | 20.628.760 | |
| 2020 | 494.400 | 15 | 1.971.000 | 19.874.400 | đứt chuỗi |
| 2019 | 489.500 | 16 | 2.088.900 | 20.471.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 477.500 | 15 | 2.080.100 | 20.603.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 461.300 | 14 | 1.967.800 | 19.415.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 431.400 | 14 | 1.733.100 | 19.646.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 463.400 | 14 | 1.927.000 | 21.091.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 476.700 | 14 | 1.996.800 | 20.850.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 428.200 | 14 | 1.815.200 | 20.069.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 446.700 | 14 | 1.795.900 | 20.291.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 410.700 | 14 | 1.660.900 | 19.778.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 430.500 | 14 | 1.706.800 | 19.216.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 407.400 | 14 | 1.608.200 | 18.695.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 388.700 | 14 | 1.415.300 | 18.326.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 377.300 | 14 | 1.453.200 | 17.024.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 381.900 | 14 | 1.442.100 | 17.588.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 360.900 | 14 | 1.190.400 | 17.331.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 336.400 | 14 | 1.319.800 | 17.078.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 333.300 | 13 | — | 16.822.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 329.100 | 13 | — | 16.719.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 305.200 | 13 | — | 15.474.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 289.500 | 13 | — | 15.571.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 275.000 | 13 | — | 14.103.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 232.400 | 13 | — | 13.559.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 253.800 | 13 | — | 13.310.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 212.200 | 13 | — | 12.209.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 210.000 | 13 | — | 10.736.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lúa đông xuân của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?
509.500 tấn (sơ bộ), đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa đông xuân?
Thứ 14/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.
- 2025
239.930→ 509.500+112,35%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026 - 2024
249.480→ 498.390+99,77%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
239.060→ 499.290+108,86%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
246.960→ 496.970+101,24%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
256.590→ 500.610+95,10%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
208.200→ 494.400+137,46%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026