Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Gia Lai 2025: 20,8 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202520,8% dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
Xếp hạng26/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−18%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 25,3
So với cả nước−29%Cả nước: 29,3
Năm 2025, tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo của Gia Lai là 20,8 %, giảm 0,08 điểm % so với 2024; đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 82% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (25,3)
- Bằng 71% mức cả nước (29,3)
- Gần bằng Lâm Đồng (21,5, hạng 25)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Gia Lai 20,8
Cà Mau 15,7┆ Cả nước 29,3Hà Nội 54,9
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau
Gia Lai 2008–2025: 11,6 → 20,8 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 9,23 điểm % sau 17 năm, từ 11,6 (2008) lên 20,8 % (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Gia Lai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 20,8 | 26 | 25,3 | 29,3 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 2024 | 20,9 | 26 | 24,7 | 28,4 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 20,1 | 25 | 23,7 | 27,2 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 19,9 | 24 | 23,0 | 26,4 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 20,2 | 24 | 22,9 | 26,1 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 18,3 | 22 | 20,4 | 24,1 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 15,8 | 25 | 19,0 | 22,8 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 15,9 | 24 | 18,4 | 22,0 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 14,0 | 29 | 17,5 | 21,6 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 13,9 | 26 | 17,6 | 20,9 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 13,2 | 27 | 17,2 | 20,4 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 12,9 | 27 | 15,1 | 18,7 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 13,0 | 23 | 14,5 | 18,2 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 12,0 | 26 | 13,3 | 16,7 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 10,6 | 27 | 12,6 | 15,6 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 8,5 | 29 | 11,9 | 14,7 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 11,1 | 23 | 12,6 | 14,8 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 11,6 | 18 | 13,0 | 14,3 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2025 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
Hỏi đáp
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?
20,8 % (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ), sơ bộ), đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo?
Thứ 26/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV02.55
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.
- 2025
26,0→ 20,8-20,06%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026 - 2024
25,6→ 20,9-18,48%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
23,8→ 20,1-15,21%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
23,8→ 19,9-16,49%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
23,6→ 20,2-14,45%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
18,6→ 18,3-1,83%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026