Tải dữ liệu

Sản lượng thủy sản nuôi trồng Lâm Đồng 2025: 28.726 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202528.726tấn sơ bộ
Xếp hạng21/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 170.273
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 6.272.468

Năm 2025, sản lượng thủy sản nuôi trồng của Lâm Đồng là 28.726 tấn, giảm 1,1% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lâm Đồng 28.726
Cao Bằng 486,12Cả nước 6.272.468An Giang 1.152.774
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Đà Nẵng · Đắk Lắk · Quảng Ngãi

Lâm Đồng 2003–2025: 10.643 → 28.726 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.49, V06.68
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 170% sau 22 năm, từ 10.643 (2003) lên 28.726 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% năm 2003, 0,5% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 20 → 21).

Số liệu theo kỳ

KỳLâm ĐồngHạngVùngCả nướcGhi chú
202528.72621170.2736.272.468sơ bộ
202429.03920165.8135.903.170
202327.11321157.3955.552.187
202227.72321151.6285.233.817
202126.39320145.2094.886.718
202025.93321138.3764.739.186đứt chuỗi
201927.70020132.9944.591.953dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201829.05818127.6194.226.085dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201727.40218123.8853.938.725dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201624.44919116.2353.660.267dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201525.13718117.3913.550.717dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201424.20420119.0033.410.473dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201323.91819114.2593.298.161dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201224.41320113.6693.178.066dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201124.84218109.0013.002.205dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201023.27019101.2792.732.253dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200920.4131991.9262.589.790dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200814.1921980.6092.465.607dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200712.2481973.3252.124.555dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20069.7912059.5561.693.860dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20058.8012160.8181.478.870dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20049.6711946.2601.202.486dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200310.6431942.4511.003.095dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng thủy sản nuôi trồng của Lâm Đồng năm 2025 là bao nhiêu?

28.726 tấn (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lâm Đồng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản nuôi trồng?

Thứ 21/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Lâm Đồng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Lâm Đồng gồm Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lâm Đồng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.49V06.68

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lâm Đồng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này