Sản lượng lương thực có hạt Gia Lai 2025: 1.339.590 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.339.590tấn sơ bộ
Xếp hạng11/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 6.357.570
Tỷ trọng cả nước2,8%Cả nước: 47.765.820
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Gia Lai là 1.339.590 tấn, tăng 1,9% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 21% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (6.357.570)
- Bằng 3% mức cả nước (47.765.820)
- Gần bằng Lâm Đồng (1.404.010, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Gia Lai 1.339.590
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau
Gia Lai 1995–2025: 535.900 → 1.339.590 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 150% sau 30 năm, từ 535.900 (1995) lên 1.339.590 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,0% năm 1995, 2,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Gia Lai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.339.590 | 11 | 6.357.570 | 47.765.820 | sơ bộ |
| 2024 | 1.315.000 | 11 | 6.332.950 | 47.854.560 | |
| 2023 | 1.320.560 | 12 | 6.237.460 | 47.935.665 | |
| 2022 | 1.290.670 | 12 | 6.048.720 | 47.085.550 | |
| 2021 | 1.271.530 | 12 | 6.099.950 | 48.301.027 | |
| 2020 | 1.260.500 | 12 | 5.802.200 | 47.325.500 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.282.400 | 12 | 6.090.700 | 48.230.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.286.500 | 12 | 6.156.100 | 48.923.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.281.800 | 12 | 6.133.800 | 47.852.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.225.200 | 13 | 5.756.100 | 48.360.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.260.100 | 13 | 5.925.500 | 50.379.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.262.800 | 13 | 6.096.800 | 50.178.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.196.900 | 14 | 5.831.100 | 49.231.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.238.700 | 14 | 5.739.700 | 48.712.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.194.000 | 15 | 5.522.900 | 47.235.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.202.400 | 13 | 5.344.100 | 44.632.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.139.400 | 13 | 5.131.900 | 43.323.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.147.800 | 14 | 4.922.400 | 43.305.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.101.400 | 13 | 4.768.800 | 40.247.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.122.100 | 13 | 4.668.200 | 39.706.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 985.300 | 16 | 4.131.700 | 39.621.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 976.400 | 16 | 4.179.100 | 39.581.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 966.300 | 15 | — | 37.706.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 839.500 | 15 | — | 36.960.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 841.500 | 14 | — | 34.272.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 772.300 | 14 | — | 34.538.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 700.900 | 14 | — | 33.150.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 601.900 | 14 | — | 30.758.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 621.900 | 14 | — | 29.182.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 601.500 | 13 | — | 27.935.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 535.900 | 14 | — | 26.142.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?
1.339.590 tấn (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?
Thứ 11/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.
- 2025
602.920→ 1.339.590+122,18%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026 - 2024
630.690→ 1.315.000+108,50%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
627.530→ 1.320.560+110,44%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
603.660→ 1.290.670+113,81%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
610.580→ 1.271.530+108,25%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
453.100→ 1.260.500+178,19%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026