Lâm Đồng
Dân số 3,36 triệu người (2025), đông thứ 13 cả nước. GRDP 2025 tăng 6,42%, nhanh thứ 31/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 105,3 triệu đồng/người: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 84% cả nước
- Thất nghiệp 1,04 %: bằng 55% mức vùng, bằng 47% cả nước
- Thu nhập bình quân 5.477 nghìn đồng: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 91% cả nước
- Mật độ dân số 138 người/km2: bằng 86% mức vùng, bằng 45% cả nước
- Hộ nghèo 1,1 %: bằng 47% mức vùng, bằng 81% cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Đà Nẵng · Đắk Lắk · Quảng Ngãi · tự chọn tiêu chí →
Lâm Đồng đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Lâm Đồng. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt105,3#12triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt106,42#31%Năng suất lao động2025kémtốt186,4#16triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt5,84#13doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt5.477#13nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt1,1#10%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,28#8hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,73#20chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt21,5#25%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt1,04#3%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt84,2#28%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao138#25người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt73,6#23nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt13,87#23‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt93,0#23%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt21,5#12%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt98,7#23%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt45,9#16%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,6729#24điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 % · 2024#1Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước102,2 % · 9/2026#3Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động1,04 % · 2025#3Năng suất gieo trồng lúa mùa58,35 tạ/ha · 2025#3Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước111,0 % · 9/2026#4Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100)103,8 % · 2025#34Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân21,95 vụ · 2025#32Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội16,0 % · 2025#32Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh98,3 % · 2025#31Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)106,42 % · 2025#31Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Lâm Đồng năm 2025 là 353.258 tỷ đồng, đứng thứ 8/34 cả nước (chiếm 2,7% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 68,7% so với 2020. Còn thấp: chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) (hạng 31/34).
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Lâm Đồng đứng thứ 3 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, cao hơn mức vùng 7,4%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 12,7%.
Biểu đồ: Lâm Đồng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Lâm Đồng, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Lâm Đồng năm 2025 là 3.356.375 người, đứng thứ 13/34 cả nước (chiếm 3,3% cả nước). Dân số trung bình tăng 5,3% so với 2020.
Dân số trung bình
Lâm Đồng cao nhất trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. So với 2024, dân số trung bình tăng 1,0%.
Biểu đồ: Lâm Đồng so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 26,9% dân số (theo địa giới Lâm Đồng hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 5,8% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 50,5%.
% trên tổng dân số của Lâm Đồng; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 79,9% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Cơ Ho (6,0%, 189.186 người), tiếp theo Mnông (1,9%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Lâm Đồng
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Lâm Đồng năm 2025 là 5.477 nghìn đồng, đứng thứ 13/34 cả nước, thấp hơn cả nước 8,8%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 50,1% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động (hạng 3/34). Còn thấp: tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức (hạng 28/34).
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Lâm Đồng đứng thứ 2 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, cao hơn mức vùng 10,0%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 13,8%.
Biểu đồ: Lâm Đồng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Lâm Đồng, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Lâm Đồng năm 2025 là 19.603 doanh nghiệp, đứng thứ 11/34 cả nước (chiếm 1,9% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 29,2% so với 2020.
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Lâm Đồng đứng thứ 3 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, thấp hơn mức vùng 14,8%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 15,0%.
Biểu đồ: Lâm Đồng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Lâm Đồng, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Lâm Đồng năm 2025 là 1.404.010 tấn, đứng thứ 10/34 cả nước (chiếm 2,9% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt tăng 6,7% so với 2020. Nổi bật: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 9/34).
Sản lượng lương thực có hạt
Lâm Đồng đứng thứ 2 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt giảm 0,1%.
Biểu đồ: Lâm Đồng so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Lâm Đồng
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Lâm Đồng năm 2025 là 686.002 người, đứng thứ 9/34 cả nước (chiếm 3,7% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 7,0 điểm % so với 2020. Còn thấp: tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (hạng 23/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Lâm Đồng đứng thứ 4 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 1,2 điểm %.
Biểu đồ: Lâm Đồng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Lâm Đồng, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Lâm Đồng năm 2025 là 98,7 %, đứng thứ 23/34 cả nước, ngang mức cả nước. Tỷ lệ hộ có máy tính giảm 4,0 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ người sử dụng internet (hạng 6/34). Còn thấp: chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) (hạng 24/34).
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Lâm Đồng đứng thứ 5 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 0,3 điểm %.
Biểu đồ: Lâm Đồng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Lâm Đồng, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Lâm Đồng ↓
Xã, phường
Lâm Đồng có 124 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 330 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.
124 xã, phường, đặc khu
Tải về
Hỏi đáp
Dân số Lâm Đồng sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Lâm Đồng năm 2025 là 3.356.375 người, đông thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Lâm Đồng đứng thứ mấy cả nước?
Lâm Đồng rộng 24.239 km², đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Lâm Đồng sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lâm Đồng mới hợp nhất từ 3 tỉnh, thành cũ: Lâm Đồng, Bình Thuận, Đắk Nông.
Lâm Đồng có bao nhiêu xã, phường?
Lâm Đồng có 124 đơn vị hành chính cấp xã: 20 phường, 103 xã, 1 đặc khu, hình thành từ 330 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Lâm Đồng năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Lâm Đồng năm 2025 là 353.258 tỷ đồng, đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 15 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 3.149.882 người | 2019 | 14/34 |
| Dân số trung bình | 3.356.375 người | 2025 | 13/34 |
| Diện tích | 24.239 km2 | 2025 | 1/34 |
| Mật độ dân số | 138 người/km2 | 2025 | 25/34 |
| Số cuộc kết hôn | 29.534 cuộc | 2025 | 5/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 18.937 trường hợp | 2025 | 17/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 7.876 vụ | 2025 | 9/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,04 con/phụ nữ | 2025 | 23/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 28,3 tuổi | 2025 | 12/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 0,96 % | 2025 | 15/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 6,76 ‰ | 2025 | 19/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 98,3 % | 2025 | 31/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 102,1 nam/100 nữ | 2025 | 7/34 |
| Tỷ suất chết thô | 7,22 ‰ | 2025 | 27/34 |
| Tỷ suất sinh thô | 13,98 ‰ | 2025 | 14/34 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 12 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 3.561.000 m2 | 2024 | 11/34 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 3.484.000 m2 | 2024 | 10/34 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 295,0 dự án | 2025 | 11/34 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 12,0 dự án | 2025 | 18/28 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm | 3 dự án | 4/2026 | 16/20 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 28,00 cụm | 2025 | 9/25 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 7,00 khu | 2025 | 13/30 |
| Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm | 0,7 triệu USD | 4/2026 | 20/20 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 96,6 triệu USD | 2025 | 23/31 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 4.951 triệu USD | 2025 | 19/34 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 1.824 tỷ đồng | 9/2026 | 15/21 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm | 9.624 tỷ đồng | 9/2026 | 18/21 |
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 103,8 % | 2025 | 34/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 111,0 % | 9/2026 | 4/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 102,2 % | 9/2026 | 3/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 1.049.700 bản | 2017 | 5/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 32 đơn vị | 2017 | 3/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 7 đơn vị | 2025 | 6/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 108,51 % | 9/2026 | 23/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 106,42 % | 2025 | 31/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 109,65 % | Quý 3/2026 | 20/34 |
| Năng suất lao động | 186,4 triệu đồng/lao động | 2025 | 16/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 105,3 triệu đồng/người | 2025 | 12/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 353.258 tỷ đồng | 2025 | 8/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 12,25 % | 2025 | 27/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 16,0 % | 2025 | 32/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 93,0 % | 2025 | 23/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 17 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp | 2.579 người | 2023 | 9/34 |
| Số giáo viên mẫu giáo | 9.601 người | 2023 | 10/34 |
| Số giáo viên phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số trực tiếp giảng dạy | 2.665 người | 2023 | 11/22 |
| Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 30.267 người | 2025 | 7/29 |
| Số học sinh mẫu giáo | 148.684 người | 2023 | 9/34 |
| Số học sinh phổ thông | 686.002 người | 2025 | 9/34 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên | 22,67 người | 2025 | 14/34 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học | 35,54 người | 2025 | 13/34 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số | 154.432 người | 2025 | 8/34 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới | 57.036 người | 2023 | 11/34 |
| Số lớp học phổ thông | 19.300 lớp | 2025 | 7/34 |
| Số lớp mẫu giáo | 5.010 lớp | 2023 | 11/34 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 23.029 người | 2023 | 7/34 |
| Số nữ học sinh phổ thông | 340.907 người | 2025 | 9/34 |
| Số trường mẫu giáo | 539,00 trường | 2023 | 7/34 |
| Số trường phổ thông | 1.048 trường | 2025 | 5/34 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ | 95,6 % | 2024 | 21/34 |
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 1.912.973 người | 2025 | 9/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 1.894.916 người | 2025 | 9/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 6.979 nghìn đồng/tháng | 2025 | 23/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 84,2 % | 2025 | 28/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 21,5 % | 2025 | 25/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 1,04 % | 2025 | 3/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 1,74 % | 2025 | 18/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 50 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 283,3 tỷ đồng | 2025 | 20/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 260 chợ | 2025 | 15/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 9 siêu thị | 2025 | 26/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 6 trung tâm thương mại | 2025 | 13/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 210.981 tỷ đồng | 2025 | 9/34 |