Tải dữ liệu
Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
Lâm Đồng (xanh đậm) trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (xanh nhạt)

Tổng quan

So với vùng và cả nước

  • GRDP/người 105,3 triệu đồng/người: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 84% cả nước
  • Thất nghiệp 1,04 %: bằng 55% mức vùng, bằng 47% cả nước
  • Thu nhập bình quân 5.477 nghìn đồng: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 91% cả nước
  • Mật độ dân số 138 người/km2: bằng 86% mức vùng, bằng 45% cả nước
  • Hộ nghèo 1,1 %: bằng 47% mức vùng, bằng 81% cả nước

Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Đà Nẵng · Đắk Lắk · Quảng Ngãi · tự chọn tiêu chí →

Lâm Đồng đứng ở đâu trong 34 tỉnh

Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Lâm Đồng. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); số 34 tỉnh trước 7/2025 do Vietnam in Data ghép từ tỉnh cũ
Tải về

Kinh tế

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Lâm Đồng năm 2025 là 353.258 tỷ đồng, đứng thứ 8/34 cả nước (chiếm 2,7% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 68,7% so với 2020. Còn thấp: chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) (hạng 31/34).

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người

105,3triệu đồng/người · 2025
93,42024

Lâm Đồng đứng thứ 3 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, cao hơn mức vùng 7,4%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 12,7%.

Biểu đồ: Lâm Đồng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Lâm Đồng, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 17 chỉ tiêu kinh tế của Lâm Đồng ↓

Dân số

Dân số trung bình của Lâm Đồng năm 2025 là 3.356.375 người, đứng thứ 13/34 cả nước (chiếm 3,3% cả nước). Dân số trung bình tăng 5,3% so với 2020.

Dân số trung bình

3.356.375người · 2025
3.324.3792024

Lâm Đồng cao nhất trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. So với 2024, dân số trung bình tăng 1,0%.

Biểu đồ: Lâm Đồng so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Dân số theo độ tuổi và giới tính

3,15 triệungười · 1/4/2019
26,9%dưới 15 tuổi

Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 26,9% dân số (theo địa giới Lâm Đồng hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 5,8% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 50,5%.

% trên tổng dân số của Lâm Đồng; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân tộc

25dân tộc thiểu số ≥ 100 người
20,1%không phải người Kinh

Người Kinh chiếm 79,9% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Cơ Ho (6,0%, 189.186 người), tiếp theo Mnông (1,9%).

8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân số trung bìnhngười · Lâm Đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 32,8% (2004) → 26,5% (2025) · Vùng: Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 8 chỉ tiêu dân số của Lâm Đồng ↓

Lao động, mức sống

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Lâm Đồng năm 2025 là 5.477 nghìn đồng, đứng thứ 13/34 cả nước, thấp hơn cả nước 8,8%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 50,1% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động (hạng 3/34). Còn thấp: tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức (hạng 28/34).

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành

5.477nghìn đồng · 2025
4.8132024

Lâm Đồng đứng thứ 2 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, cao hơn mức vùng 10,0%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 13,8%.

Biểu đồ: Lâm Đồng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Lâm Đồng, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Thu nhập bình quân đầu người theo nguồn thu 2025

Tiền lương, tiền công: 31,1% (2010) → 36,1% (2025) · Vùng: Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 18 chỉ tiêu lao động, mức sống của Lâm Đồng ↓

Doanh nghiệp, đầu tư

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Lâm Đồng năm 2025 là 19.603 doanh nghiệp, đứng thứ 11/34 cả nước (chiếm 1,9% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 29,2% so với 2020.

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân

5,84doanh nghiệp/1000 dân · 2025
5,082024

Lâm Đồng đứng thứ 3 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, thấp hơn mức vùng 14,8%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 15,0%.

Biểu đồ: Lâm Đồng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Lâm Đồng, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Doanh nghiệp theo quy mô lao động 2024

Dưới 10 người: 84,6% (2021) → 84,7% (2024) · Vùng: Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 20 chỉ tiêu doanh nghiệp, đầu tư của Lâm Đồng ↓

Nông, lâm, thủy sản

Sản lượng lương thực có hạt của Lâm Đồng năm 2025 là 1.404.010 tấn, đứng thứ 10/34 cả nước (chiếm 2,9% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt tăng 6,7% so với 2020. Nổi bật: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 9/34).

Sản lượng lương thực có hạt

1.404.010tấn · 2025
1.405.5002024

Lâm Đồng đứng thứ 2 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt giảm 0,1%.

Biểu đồ: Lâm Đồng so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Sản lượng lương thực có hạttấn · Lâm Đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Diện tích rừng theo loại rừng 2025

Rừng tự nhiên: 92,0% (2008) → 82,4% (2025) · Vùng: Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025

Trồng trọt: 73,0% (2016) → 83,1% (2025) · Vùng: Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 44 chỉ tiêu nông, lâm, thủy sản của Lâm Đồng ↓

Giáo dục, y tế

Số học sinh phổ thông của Lâm Đồng năm 2025 là 686.002 người, đứng thứ 9/34 cả nước (chiếm 3,7% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 7,0 điểm % so với 2020. Còn thấp: tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (hạng 23/34).

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế

93,0% · 2025
91,92024

Lâm Đồng đứng thứ 4 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 1,2 điểm %.

Biểu đồ: Lâm Đồng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Lâm Đồng, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Học sinh phổ thông theo cấp học 2025

Tiểu học: 50,7% (2004) → 47,5% (2025) · Vùng: Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 30 chỉ tiêu giáo dục, y tế của Lâm Đồng ↓

Hạ tầng, môi trường, an ninh

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Lâm Đồng năm 2025 là 98,7 %, đứng thứ 23/34 cả nước, ngang mức cả nước. Tỷ lệ hộ có máy tính giảm 4,0 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ người sử dụng internet (hạng 6/34). Còn thấp: chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) (hạng 24/34).

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

98,7% · 2025
98,42024

Lâm Đồng đứng thứ 5 trong 6 tỉnh, thành vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 0,3 điểm %.

Biểu đồ: Lâm Đồng so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Lâm Đồng, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Lâm Đồng ↓

Xã, phường

Lâm Đồng có 124 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 330 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.

124 xã, phường, đặc khu

Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về

Hỏi đáp

Dân số Lâm Đồng sau sáp nhập là bao nhiêu?

Dân số trung bình Lâm Đồng năm 2025 là 3.356.375 người, đông thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).

Diện tích Lâm Đồng đứng thứ mấy cả nước?

Lâm Đồng rộng 24.239 km², đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).

Lâm Đồng sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Lâm Đồng mới hợp nhất từ 3 tỉnh, thành cũ: Lâm Đồng, Bình Thuận, Đắk Nông.

Lâm Đồng có bao nhiêu xã, phường?

Lâm Đồng có 124 đơn vị hành chính cấp xã: 20 phường, 103 xã, 1 đặc khu, hình thành từ 330 xã, phường, thị trấn cũ.

GRDP Lâm Đồng năm 2025 là bao nhiêu?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Lâm Đồng năm 2025 là 353.258 tỷ đồng, đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.

Mọi chỉ tiêu theo chủ đề

Dân số 15 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)3.149.882 người201914/34
Dân số trung bình3.356.375 người202513/34
Diện tích24.239 km220251/34
Mật độ dân số138 người/km2202525/34
Số cuộc kết hôn29.534 cuộc20255/34
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử18.937 trường hợp202517/34
Số vụ ly hôn đã xét xử7.876 vụ20259/34
Tổng tỷ suất sinh2,04 con/phụ nữ202523/34
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu28,3 tuổi202512/34
Tỷ lệ tăng dân số0,96 %202515/34
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số6,76 ‰202519/34
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh98,3 %202531/34
Tỷ số giới tính của dân số102,1 nam/100 nữ20257/34
Tỷ suất chết thô7,22 ‰202527/34
Tỷ suất sinh thô13,98 ‰202514/34
Đầu tư, FDI, xây dựng 12 chỉ tiêu
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý1.049.700 bản20175/34
Số thư viện do địa phương quản lý32 đơn vị20173/34
Số tòa soạn báo, tạp chí7 đơn vị20256/34
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số bị can đã bị khởi tố4.951 người20257/34
Số bị can đã bị truy tố5.347 người20256/34
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm6.354 người20254/34
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý589 lượt người202526/34
Số người bị thương do cháy, nổ2,00 người202513/19
Số người bị thương do tai nạn giao thông675 người20254/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,03 người202523/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện2,08 người202529/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân16,98 người202530/34
Số người chết do cháy, nổ1,00 người202514/23
Số người chết do tai nạn giao thông426 người20259/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,02 người202519/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,31 người202517/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân10,75 người202528/34
Số tiền thi hành án dân sự xong5.809 chưa rõ20254/34
Số việc thi hành án dân sự xong25.779 việc20258/34
Số vụ án đã bị khởi tố2.872 vụ20254/34
Số vụ án đã bị truy tố2.801 vụ20254/34
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm3.320 vụ20254/34
Số vụ cháy, nổ61,00 vụ202514/34
Số vụ tai nạn giao thông873 vụ20255/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,04 vụ202520/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện2,69 vụ202525/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân21,95 vụ202532/34
Thiệt hại do cháy, nổ2,26 tỷ đồng202528/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền59,13 %202511/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc84,89 %202517/34
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 17 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp435.256 tỷ đồng202416/34
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp253.861 tỷ đồng202415/34
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp292.292 người202412/34
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp12.706 tỷ đồng202416/34
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp170.145 cơ sở202415/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân5,84 doanh nghiệp/1000 dân202513/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh14.324 doanh nghiệp202413/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/1219.603 doanh nghiệp202511/34
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới4.447 doanh nghiệp202512/34
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh477 hợp tác xã202417/34
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh72.716 người202421/34
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh169.162 người202421/34
Số lao động trong hợp tác xã3.647 người202420/34
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp9.330 nghìn đồng202416/34
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp18.490 tỷ đồng202421/34
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp971,1 triệu đồng20248/34
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp2,92 %202417/34
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp564.508 tỷ đồng202418/34
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 50 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt225.080 ha202510/34
Diện tích gieo trồng khoai lang8.963 ha20251/34
Diện tích gieo trồng lạc8.905 ha20254/33
Diện tích gieo trồng lúa cả năm166.850 ha202513/34
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân55.320 ha202519/34
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông48.232 ha20258/17
Diện tích gieo trồng lúa mùa63.310 ha202511/33
Diện tích gieo trồng mía944 ha202516/34
Diện tích gieo trồng ngô58.220 ha20255/34
Diện tích gieo trồng sắn29.713 ha20256/27
Diện tích rừng hiện có1.128.884 ha20251/34
Diện tích rừng trồng mới tập trung8.896 ha202515/33
Diện tích thu hoạch thủy sản5.590 ha202524/34
Năng suất gieo trồng lúa cả năm61,34 tạ/ha20259/34
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân66,13 tạ/ha202513/34
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông59,76 tạ/ha20257/17
Năng suất gieo trồng lúa mùa58,35 tạ/ha20253/33
Năng suất gieo trồng ngô65,36 tạ/ha20255/34
Sản lượng cá biển khai thác152.450 tấn20259/22
Sản lượng cá nuôi23.571 tấn202518/34
Sản lượng chè búp113.000 tấn20256/9
Sản lượng gỗ khai thác483.400 m3202518/34
Sản lượng khoai lang169.662 tấn20251/34
Sản lượng lạc19.617 tấn20258/33
Sản lượng lúa cả năm1.023.470 tấn202512/34
Sản lượng lúa đông xuân365.840 tấn202517/34
Sản lượng lúa hè thu và thu đông288.211 tấn20258/17
Sản lượng lúa mùa369.420 tấn202510/33
Sản lượng lương thực có hạt1.404.010 tấn202510/34
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người418,31 kg202515/34
Sản lượng mía52.900 tấn202516/34
Sản lượng ngô380.540 tấn20252/34
Sản lượng sắn638.869 tấn20255/27
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng17.506 tấn20259/34
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng75.109 tấn202515/34
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng240.001 tấn20259/34
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng1.628 tấn202523/34
Sản lượng thủy sản281.257 tấn202513/34
Sản lượng thủy sản khai thác252.531 tấn20257/34
Sản lượng thủy sản nuôi trồng28.726 tấn202521/34
Sản lượng tôm nuôi5.104 tấn202522/29
Số lượng bò318.000 con20257/34
Số lượng gia cầm18.416.370 con202517/34
Số lượng lợn1.227.800 con20256/34
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ7.072 chiếc20252/22
Số lượng trâu27.307 con202518/34
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên3.448 chiếc20253/22
Số trang trại3.607 trang trại20251/33
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên1.139.718 CV20255/22
Tỷ lệ che phủ rừng45,9 %202516/34
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
Vận tải, bưu chính viễn thông 16 chỉ tiêu
Cùng vùng:Gia LaiKhánh HòaQuảng NgãiĐà NẵngĐắk LắkBáo số sai