Tải dữ liệu

Sản lượng gỗ khai thác Lâm Đồng 2025: 483.400 m3

m3 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025483.400m3 sơ bộ
Xếp hạng18/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,5%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 8.785.462
Tỷ trọng cả nước1,9%Cả nước: 25.739.231

Năm 2025, sản lượng gỗ khai thác của Lâm Đồng là 483.400 m3, tăng 18,0% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lâm Đồng 483.400
Hưng Yên 4.930Cả nước 25.739.231Quảng Ngãi 2.849.300
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Đà Nẵng · Đắk Lắk · Quảng Ngãi

Lâm Đồng 2004–2025: 116.900 → 483.400 m3

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.41, V06.56
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
m3
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 314% sau 21 năm, từ 116.900 (2004) lên 483.400 m3 (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,4% năm 2004, 1,9% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 19 → 18).

Số liệu theo kỳ

KỳLâm ĐồngHạngVùngCả nướcGhi chú
2025483.400188.785.46225.739.231sơ bộ
2024409.800198.190.90023.963.500
2023398.400177.662.80021.632.300
2022339.500187.309.10020.267.835
2021420.100166.821.40018.391.400
2020392.600166.459.70017.178.931đứt chuỗi
2019330.400165.963.10016.351.983dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018330.300175.440.50015.298.861dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017337.900164.877.50014.224.151dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016269.600164.370.00012.655.094dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015304.400153.788.70011.398.512dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014334.000153.322.00010.010.939dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013324.600132.874.7009.018.152dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012342.000102.473.0007.722.794dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011305.600102.385.2007.058.286dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010334.50071.821.3006.061.809dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009331.40071.818.2003.766.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008130.90091.055.9003.610.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007113.80010963.5003.461.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006104.80010870.2003.128.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005109.70010831.7002.996.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004116.9007784.3002.627.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng gỗ khai thác của Lâm Đồng năm 2025 là bao nhiêu?

483.400 m3 (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lâm Đồng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng gỗ khai thác?

Thứ 18/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Lâm Đồng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Lâm Đồng gồm Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lâm Đồng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.41V06.56

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lâm Đồng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này