Tải dữ liệu

Thiệt hại do cháy, nổ Gia Lai 2025: 25,90 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202525,90tỷ đồng đứt chuỗi
Xếp hạng6/34▼ 3 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng42%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 61,30
Tỷ trọng cả nước2,8%Cả nước: 912,44

Năm 2025, thiệt hại do cháy, nổ của Gia Lai là 25,90 tỷ đồng, giảm 73,1% so với 2024; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Gia Lai 25,90
Lạng Sơn 0,83Cả nước 912,44Bắc Ninh 487,73
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau

Gia Lai 2022–2025: 8,21 → 25,90 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V14.57, V14.90
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2022–2025
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 216% sau 3 năm, từ 8,21 (2022) lên 25,90 tỷ đồng (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,4% năm 2022, 2,8% năm 2025.
  • Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 3 → 6).

Số liệu theo kỳ

KỳGia LaiHạngVùngCả nướcGhi chú
202525,90661,30912,44đứt chuỗi
202496,243145,53657,75dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20235,0521199,18409,41dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20228,211473,63592,87dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Đến 2024 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Thiệt hại do cháy, nổ của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?

25,90 tỷ đồng (đứt chuỗi), đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về thiệt hại do cháy, nổ?

Thứ 6/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V14.57V14.90

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 202525.901 → 25,90-99,90%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này