Năng suất gieo trồng lúa đông xuân Gia Lai 2025: 69,18 tạ/ha
tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202569,18tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng7/34▲ 1 bậc so với 2024
So với vùng+2%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 67,92
So với cả nước+1%Cả nước: 68,58
Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa đông xuân của Gia Lai là 69,18 tạ/ha, tăng 0,3% so với 2024; đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (67,92)
- Gần bằng mức cả nước (68,58)
- Gần bằng Hưng Yên (70,28, hạng 6)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Gia Lai 69,18
Cao Bằng 50,72┆ Cả nước 68,58Đắk Lắk 76,93
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau
Gia Lai 1995–2025: 40,08 → 69,18 tạ/ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 73% sau 30 năm, từ 40,08 (1995) lên 69,18 tạ/ha (2025).
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 8 → 7).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Gia Lai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 69,18 | 7 | 67,92 | 68,58 | sơ bộ |
| 2024 | 68,94 | 8 | 68,38 | 68,83 | |
| 2023 | 67,74 | 9 | 66,53 | 68,38 | |
| 2022 | 66,89 | 10 | 64,83 | 66,76 | |
| 2021 | 67,92 | 10 | 67,63 | 68,61 | |
| 2020 | 66,72 | 8 | 65,57 | 65,72 | đứt chuỗi |
| 2019 | 66,33 | 7 | 65,24 | 65,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 64,97 | 11 | 64,80 | 66,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 63,80 | 10 | 62,15 | 62,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 60,00 | 15 | 58,51 | 62,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 62,28 | 12 | 61,62 | 66,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 64,33 | 13 | 62,77 | 66,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 59,97 | 16 | 59,20 | 64,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 61,11 | 13 | 58,77 | 64,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 56,88 | 19 | 55,27 | 63,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 60,04 | 10 | 57,90 | 62,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 57,71 | 14 | 56,53 | 61,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 55,85 | 15 | 50,30 | 60,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 55,16 | 13 | 54,53 | 57,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 56,08 | 13 | 53,31 | 58,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 54,43 | 14 | 50,04 | 58,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 50,59 | 22 | 50,18 | 57,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 50,73 | 16 | — | 55,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 51,18 | 14 | — | 55,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 48,75 | 14 | — | 50,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 47,69 | 16 | — | 51,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 46,53 | 13 | — | 48,82 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 40,84 | 18 | — | 48,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 45,48 | 13 | — | 49,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 39,22 | 17 | — | 48,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 40,08 | 11 | — | 44,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?
69,18 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa đông xuân?
Thứ 7/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.
- 2025
66,44→ 69,18+4,12%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026 - 2024
68,02→ 68,94+1,36%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
65,14→ 67,74+3,99%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
65,33→ 66,89+2,38%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
68,75→ 67,92-1,22%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
65,68→ 66,72+1,59%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026