Tải dữ liệu

Diện tích thu hoạch thủy sản Gia Lai 2025: 4.690 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20254.690ha sơ bộ
Xếp hạng27/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 31.280
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 1.150.500

Năm 2025, diện tích thu hoạch thủy sản của Gia Lai là 4.690 ha, giảm 15,3% so với 2024; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Gia Lai 4.690
Cao Bằng 260Cả nước 1.150.500Cà Mau 438.620
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau

Gia Lai 1988–2025: 3.329 → 4.690 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.42, V06.58
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1988–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 41% sau 37 năm, từ 3.329 (1988) lên 4.690 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 1988, 0,4% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 26 → 27).

Số liệu theo kỳ

KỳGia LaiHạngVùngCả nướcGhi chú
20254.6902731.2801.150.500sơ bộ
20245.5402633.7001.121.670
20235.4902634.8701.091.700
20225.4902535.3701.051.270
20215.9002234.5501.025.420đứt chuỗi
20206.2002435.5001.118.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20196.2002437.1001.138.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20186.1002436.6001.118.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20175.9002536.8001.100.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20166.0002435.9001.066.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20155.8002536.9001.054.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20145.5002537.3001.048.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20135.6002536.8001.041.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20126.0002439.7001.032.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20116.0002234.7001.031.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20105.9002335.1001.021.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20095.0002636.1001.044.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20084.7002636.1001.052.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20074.9002636.1001.018.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20064.7002635.400976.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20054.7002633.500952.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20044.7002533.800920.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20034.5002532.600867.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20024.20020—797.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20014.30020—755.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20003.80020—641.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19993.58119—524.619dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19972.88221—504.137dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19962.76621—498.688dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19953.90018—453.583dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19883.32920—524.501dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2020 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích thu hoạch thủy sản của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?

4.690 ha (sơ bộ), đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về diện tích thu hoạch thủy sản?

Thứ 27/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.42V06.58

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Gia Lai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này