Số lượng trâu Lâm Đồng 2025: 27.307 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202527.307con sơ bộ
Xếp hạng18/34▲ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 219.958
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 1.883.615
Năm 2025, số lượng trâu của Lâm Đồng là 27.307 con, tăng 5,1% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (219.958)
- Bằng 1% mức cả nước (1.883.615)
- Gần bằng Hà Nội (27.500, hạng 17)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lâm Đồng 27.307
Vĩnh Long 368Cả nước 1.883.615Nghệ An 246.855
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Đà Nẵng · Đắk Lắk · Quảng Ngãi
Lâm Đồng 2004–2025: 29.300 → 27.307 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 7% sau 21 năm, từ 29.300 (2004) xuống 27.307 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 2004, 1,4% năm 2025.
- Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 20 → 18).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lâm Đồng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 27.307 | 18 | 219.958 | 1.883.615 | sơ bộ |
| 2024 | 25.985 | 20 | 234.714 | 2.032.396 | |
| 2023 | 27.372 | 20 | 246.823 | 2.136.009 | |
| 2022 | 27.586 | 20 | 249.883 | 2.231.105 | |
| 2021 | 27.571 | 19 | 257.271 | 2.262.852 | |
| 2020 | 26.590 | 20 | 257.820 | 2.332.765 | đứt chuỗi |
| 2019 | 28.010 | 20 | 270.260 | 2.388.795 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 29.230 | 20 | 274.933 | 2.486.893 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 29.410 | 20 | 283.773 | 2.605.077 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 29.970 | 20 | 283.830 | 2.638.647 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 31.210 | 21 | 278.530 | 2.626.053 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 30.927 | 21 | 272.394 | 2.586.945 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 32.622 | 21 | 268.038 | 2.565.290 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 33.506 | 21 | 266.397 | 2.627.043 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 33.246 | 21 | 263.964 | 2.714.361 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 35.919 | 20 | 273.125 | 2.917.693 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 35.100 | 19 | 264.500 | 2.886.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 34.300 | 19 | 264.000 | 2.897.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 33.900 | 20 | 261.000 | 2.996.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 31.600 | 21 | 248.200 | 2.921.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 30.200 | 23 | 223.200 | 2.922.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 29.300 | 24 | 216.400 | 2.869.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng trâu của Lâm Đồng năm 2025 là bao nhiêu?
27.307 con (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lâm Đồng đứng thứ mấy cả nước về số lượng trâu?
Thứ 18/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Lâm Đồng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lâm Đồng gồm Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lâm Đồng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lâm Đồng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.