Cà Mau và Đắk Lắk
Cà Mau (Đồng bằng sông Cửu Long) · Đắk Lắk (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên)
- Dân số trung bình của Cà Mau bằng 75% Đắk Lắk (2.150.443 so với 2.849.199 người, 2025).
- Diện tích của Cà Mau bằng 44% Đắk Lắk (7.887 so với 18.100 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Cà Mau gần bằng Đắk Lắk (78,6 so với 80,6 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Cà Mau gần bằng Đắk Lắk (107,23 so với 106,68 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Cà Mau khoảng 1,2 lần Đắk Lắk (5.382 so với 4.421 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Cà Mau bằng 44% Đắk Lắk (1,1 so với 2,6 %, 2025).
Trong 75 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Cà Mau tốt hơn ở 41, Đắk Lắk tốt hơn ở 34; 115 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Cà Mau | Đắk Lắk |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 2.101.712 #20 | 2.742.286 #18 |
| Dân số trung bình người | 2.150.443 #20 | 2.849.199 #19 |
| Diện tích km2 | 7.887 #21 | 18.100 #3 |
| Mật độ dân số người/km2 | 273 #15 | 157 #23 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 18.549 #19 | 23.559 #13 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 15.904 #20 | 16.653 #19 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 6.917 #10 | 6.063 #13 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 1,55 #33 | 2,50 #7 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 29,1 #6 | 26,6 #23 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 0,46 #29 | 0,63 #27 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 5,02 #26 | 8,76 #14 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 99,5 #14 | 98,4 #30 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 102,2 #6 | 102,0 #8 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 5,72 #7 | 7,13 #22 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 10,74 #30 | 15,88 #8 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Cà Mau | Đắk Lắk |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 3.210.000 #13 | 2.660.000 #17 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 3.111.000 #11 | 2.571.000 #15 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 30,0 #30 | 81,0 #25 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 4.836 #20 | 2.594 #27 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Cà Mau | Đắk Lắk |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 597.700 #22 | 831.700 #14 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 17 #26 | 23 #13 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 3 #20 | 5 #9 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Cà Mau | Đắk Lắk |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 107,38 #32 | 108,22 #25 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 107,23 #26 | 106,68 #30 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 109,14 #25 | 108,66 #30 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 153,5 #25 | 142,7 #31 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 78,6 #26 | 80,6 #23 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 169.047 #24 | 229.538 #20 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Cà Mau | Đắk Lắk |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 8,82 #34 | 10,51 #31 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 16,6 #31 | 14,9 #34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 92,8 #25 | 92,8 #26 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Cà Mau | Đắk Lắk |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 433 #31 | 2.220 #13 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 3.399 #30 | 7.777 #13 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 51.949 #29 | 113.591 #14 |
| Số học sinh phổ thông người | 343.786 #24 | 577.245 #13 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 20,93 #23 | 20,83 #24 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 34,40 #19 | 34,09 #23 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 23.371 #27 | 168.008 #6 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 21.406 #26 | 76.548 #6 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 9.995 #24 | 16.934 #13 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 1.906 #29 | 4.176 #14 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 9.401 #28 | 19.891 #12 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 167.750 #24 | 288.169 #13 |
| Số trường mẫu giáo trường | 217,00 #30 | 452,00 #13 |
| Số trường phổ thông trường | 538 #25 | 899 #10 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 97,4 #14 | 94,1 #24 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Cà Mau | Đắk Lắk |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 1.122.606 #20 | 1.639.957 #17 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 1.101.511 #20 | 1.608.493 #17 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 7.267 #21 | 7.225 #22 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 85,2 #31 | 82,4 #26 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 15,7 #34 | 22,3 #24 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 2,13 #20 | 2,07 #17 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 1,92 #19 | 4,27 #31 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Cà Mau | Đắk Lắk |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 131,8 #25 | 137,8 #24 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 104 #29 | 279 #12 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 12 #22 | 10 #23 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 9 #6 | 4 #18 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 188.145 #13 | 164.415 #17 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Cà Mau | Đắk Lắk |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,7503 #22 | 0,7003 #29 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,6453 #28 | 0,6410 #29 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,6897 #29 | 0,6917 #28 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,7294 #26 | 0,7157 #28 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 902,9 #29 | 3.942 #16 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 649,9 #31 | 3.942 #9 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 15.927.253 #28 | 36.040.495 #23 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 6.859.873 #31 | 36.040.495 #19 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 5.370 #12 | 4.538 #15 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 5.069 #12 | 4.513 #15 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 222,4 #6 | 42,8 #20 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 193,5 #6 | 42,8 #20 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 1.662.500 #21 | 2.559.000 #16 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 19.981 #10 | 20.140 #9 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.