Tỷ lệ tăng dân số Đắk Lắk 2025: 0,63 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20250,63% sơ bộ
Xếp hạng27/34▼ 4 bậc so với 2024
So với vùng−34%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 0,96
So với cả nước−36%Cả nước: 0,99
Năm 2025, tỷ lệ tăng dân số của Đắk Lắk là 0,63 %, giảm 0,16 điểm % so với 2024; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 66% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (0,96)
- Bằng 64% mức cả nước (0,99)
- Gần bằng Quảng Trị (0,64, hạng 26)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đắk Lắk 0,63
Đồng Tháp 0,19┆ Cả nước 0,99Bắc Ninh 1,80
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Nghệ An · Cà Mau · Lâm Đồng
Đắk Lắk 2005–2025: 1,18 → 0,63 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 0,55 điểm % sau 20 năm, từ 1,18 (2005) xuống 0,63 % (2025).
- Xuống 4 bậc so với 2024 (hạng 23 → 27).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đắk Lắk | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,63 | 27 | 0,96 | 0,99 | sơ bộ |
| 2024 | 0,79 | 23 | 1,18 | 1,03 | |
| 2023 | 0,50 | 25 | 0,80 | 0,85 | |
| 2022 | 0,38 | 25 | 0,63 | 0,98 | |
| 2021 | 0,84 | 25 | 1,25 | 0,94 | |
| 2020 | 0,56 | 23 | 0,84 | 1,14 | đứt chuỗi |
| 2019 | 0,46 | 25 | 0,78 | 1,15 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 0,47 | 26 | 0,79 | 1,17 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 0,59 | 26 | 0,79 | 1,11 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 0,68 | 24 | 0,88 | 1,11 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 0,55 | 24 | 0,87 | 1,12 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 0,96 | 14 | 1,02 | 1,08 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1,02 | 12 | 1,08 | 1,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1,02 | 12 | 1,05 | 1,08 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 0,83 | 17 | 1,04 | 1,05 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 0,80 | 15 | 1,04 | 1,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1,02 | 9 | 1,12 | 1,06 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 0,98 | 12 | 1,13 | 1,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 0,98 | 14 | 1,11 | 1,09 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1,18 | 10 | 1,29 | 1,17 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Phú Yên, Đắk Lắk theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ lệ tăng dân số của Đắk Lắk năm 2025 là bao nhiêu?
0,63 % (sơ bộ), đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đắk Lắk đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ tăng dân số?
Thứ 27/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đắk Lắk gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đắk Lắk gồm Phú Yên, Đắk Lắk. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đắk Lắk trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đắk Lắk đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.