Tải dữ liệu

Thiệt hại do cháy, nổ Đắk Lắk 2025: 1,31 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251,31tỷ đồng đứt chuỗi
Xếp hạng32/34▼ 13 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng2,1%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 61,30
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 912,44

Năm 2025, thiệt hại do cháy, nổ của Đắk Lắk là 1,31 tỷ đồng, giảm 71,0% so với 2024; đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Đắk Lắk 1,31
Lạng Sơn 0,83Cả nước 912,44Bắc Ninh 487,73
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Nghệ An · Cà Mau · Lâm Đồng

Đắk Lắk 2022–2025: 21,25 → 1,31 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V14.57, V14.90
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2022–2025
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 94% sau 3 năm, từ 21,25 (2022) xuống 1,31 tỷ đồng (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,6% năm 2022, 0,1% năm 2025.
  • Xuống 13 bậc so với 2024 (hạng 19 → 32).

Số liệu theo kỳ

KỳĐắk LắkHạngVùngCả nướcGhi chú
20251,313261,30912,44đứt chuỗi
20244,5219145,53657,75dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20239,8511199,18409,41dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
202221,25573,63592,87dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Đến 2024 là số dự án ghép từ Phú Yên, Đắk Lắk theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Thiệt hại do cháy, nổ của Đắk Lắk năm 2025 là bao nhiêu?

1,31 tỷ đồng (đứt chuỗi), đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đắk Lắk đứng thứ mấy cả nước về thiệt hại do cháy, nổ?

Thứ 32/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đắk Lắk gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đắk Lắk gồm Phú Yên, Đắk Lắk. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đắk Lắk trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V14.57V14.90

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 20251.312 → 1,31-99,90%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này