Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển Đắk Lắk 2025: 36.040.495 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202536.040.495tấn sơ bộ
Xếp hạng23/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 298.471.874
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 2.884.321.345

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Đắk Lắk là 36.040.495 tấn, tăng 5,3% so với 2024; đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Đắk Lắk 36.040.495
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Nghệ An · Cà Mau · Lâm Đồng

Đắk Lắk 2000–2025: 4.616.000 → 36.040.495 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.05, V12.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 681% sau 25 năm, từ 4.616.000 (2000) lên 36.040.495 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,4% năm 2000, 1,2% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳĐắk LắkHạngVùngCả nướcGhi chú
202536.040.49523298.471.8742.884.321.345sơ bộ
202434.225.00223276.752.8842.556.545.787
202336.342.65621255.638.5652.284.021.293
202235.213.54719217.860.9242.024.564.217
202128.501.10319178.619.2951.615.654.942
202030.125.90019189.445.0001.614.858.900đứt chuỗi
201929.525.80020206.579.8001.653.545.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201827.350.30020187.286.6001.505.059.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201725.077.00020173.624.9001.351.765.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201623.915.80020158.089.6001.236.730.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201522.290.40019136.366.8001.123.943.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201421.154.40018130.878.4001.043.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201320.064.50017123.518.500972.311.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201218.335.70018109.237.600909.786.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201116.300.7001999.774.900822.163.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201013.509.1002087.743.200739.941.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200910.607.4002377.007.400656.840.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200810.006.0002368.284.700594.643.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20078.627.6002360.989.600539.930.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20067.434.0002356.475.000460.890.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20056.321.0002449.377.500411.276.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20045.647.0002343.196.400360.153.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20035.313.0002135.840.400309.102.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20025.021.00019—255.962.234dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20014.892.00019—219.650.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20004.616.00018—194.326.669dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Phú Yên, Đắk Lắk theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Đắk Lắk năm 2025 là bao nhiêu?

36.040.495 tấn (sơ bộ), đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đắk Lắk đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?

Thứ 23/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đắk Lắk gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đắk Lắk gồm Phú Yên, Đắk Lắk. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đắk Lắk trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.05V12.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đắk Lắk đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này