Tải dữ liệu

Số lượng bò Đắk Lắk 2025: 402.489 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025402.489con sơ bộ
Xếp hạng4/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng18%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 2.213.320
Tỷ trọng cả nước6,8%Cả nước: 5.943.695

Năm 2025, số lượng bò của Đắk Lắk là 402.489 con, giảm 0,8% so với 2024; đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Đắk Lắk 402.489
Cà Mau 2.744Cả nước 5.943.695Gia Lai 785.972
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Nghệ An · Cà Mau · Lâm Đồng

Đắk Lắk 1995–2025: 277.000 → 402.489 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.32, V06.43
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 45% sau 30 năm, từ 277.000 (1995) lên 402.489 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 7,6% năm 1995, 6,8% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳĐắk LắkHạngVùngCả nướcGhi chú
2025402.48942.213.3205.943.695sơ bộ
2024405.74542.227.5796.212.203
2023409.14142.231.9366.331.895
2022414.09842.167.0756.353.079
2021415.25942.149.1926.333.344
2020414.08042.145.5506.325.496đứt chuỗi
2019438.90042.165.4206.278.049dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018455.78042.187.4206.325.243dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017433.63042.166.5686.285.274dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016427.74032.241.7006.219.064dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015372.53042.029.0705.749.910dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014357.73741.903.8085.383.852dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013344.61931.840.5745.170.596dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012334.97351.847.0885.202.877dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011358.92641.895.9625.441.457dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010380.67942.067.6565.904.653dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009397.60032.117.4006.103.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008404.30032.160.0006.337.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007455.30022.300.9006.724.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006453.60022.241.8006.510.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005363.80031.910.2005.540.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004328.70031.733.1004.907.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003279.3004—4.394.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002237.8004—4.062.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001224.6006—3.899.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000298.5002—4.127.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999295.5002—4.063.557dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998292.6002—3.987.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997290.8002—3.904.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996288.4002—3.800.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995277.0002—3.638.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Phú Yên, Đắk Lắk theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng bò của Đắk Lắk năm 2025 là bao nhiêu?

402.489 con (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đắk Lắk đứng thứ mấy cả nước về số lượng bò?

Thứ 4/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đắk Lắk gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đắk Lắk gồm Phú Yên, Đắk Lắk. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đắk Lắk trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.32V06.43

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đắk Lắk đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này