An Giang và Cần Thơ
An Giang (Đồng bằng sông Cửu Long) · Cần Thơ (Đồng bằng sông Cửu Long)
- Dân số trung bình của An Giang khoảng 1,1 lần Cần Thơ (3.694.596 so với 3.224.937 người, 2025).
- Diện tích của An Giang khoảng 1,6 lần Cần Thơ (9.894 so với 6.361 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của An Giang bằng 85% Cần Thơ (80,2 so với 94,9 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của An Giang gần bằng Cần Thơ (108,39 so với 107,23 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của An Giang bằng 93% Cần Thơ (5.096 so với 5.472 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của An Giang khoảng 1,4 lần Cần Thơ (1,4 so với 1,0 %, 2025).
Trong 78 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: An Giang tốt hơn ở 34, Cần Thơ tốt hơn ở 44; 117 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | An Giang | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 3.631.419 #6 | 3.167.841 #13 |
| Dân số trung bình người | 3.694.596 #8 | 3.224.937 #15 |
| Diện tích km2 | 9.894 #13 | 6.361 #25 |
| Mật độ dân số người/km2 | 373 #11 | 507 #8 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 32.252 #4 | 26.163 #11 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 34.706 #3 | 25.276 #9 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 8.821 #5 | 8.765 #7 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 1,72 #29 | 1,63 #31 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 28,6 #10 | 29,1 #5 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 0,42 #30 | 0,56 #28 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 2,91 #32 | 4,17 #29 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 98,2 #32 | 98,1 #33 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 99,8 #20 | 101,1 #11 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 7,20 #24 | 6,53 #16 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 10,11 #34 | 10,70 #31 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | An Giang | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 3.882.000 #9 | 3.152.000 #14 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 2.518.000 #16 | 2.880.000 #13 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 93,0 #22 | 125,0 #20 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 5.206 #18 | 3.768 #23 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | An Giang | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 845.500 #13 | 1.176.300 #3 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 26 #9 | 31 #4 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 3 #20 | 6 #7 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | An Giang | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 109,23 #16 | 107,89 #29 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 108,39 #14 | 107,23 #25 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 110,28 #13 | 109,29 #24 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 164,1 #22 | 188,2 #14 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 80,2 #24 | 94,9 #15 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 296.383 #15 | 306.170 #14 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | An Giang | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 12,17 #28 | 17,54 #18 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 17,9 #29 | 26,1 #21 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 92,2 #29 | 97,4 #3 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | An Giang | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 1.185 #20 | 2.291 #10 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 5.334 #23 | 6.914 #15 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 97.337 #19 | 106.042 #16 |
| Số học sinh phổ thông người | 643.916 #11 | 521.264 #18 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 20,15 #27 | 21,03 #22 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 34,34 #21 | 33,94 #24 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 67.501 #21 | 96.236 #16 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 53.111 #13 | 75.821 #7 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 18.751 #9 | 15.359 #16 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 3.350 #19 | 3.765 #17 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 18.609 #13 | 14.812 #17 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 319.483 #11 | 257.262 #18 |
| Số trường mẫu giáo trường | 363,00 #19 | 396,00 #16 |
| Số trường phổ thông trường | 961 #9 | 807 #13 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 93,5 #27 | 94,8 #23 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | An Giang | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 1.864.843 #11 | 1.676.778 #16 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 1.805.709 #12 | 1.626.184 #16 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 7.603 #15 | 7.310 #20 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 82,6 #27 | 78,6 #23 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 16,9 #31 | 18,2 #30 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 3,41 #28 | 3,44 #29 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 2,93 #26 | 2,79 #24 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | An Giang | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 1.378 #6 | 774,6 #9 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 326 #10 | 258 #16 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 14 #21 | 20 #14 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 3 #23 | 8 #10 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 297.837 #5 | 296.542 #6 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | An Giang | Cần Thơ |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,7249 #28 | 0,7779 #16 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,6353 #30 | 0,7030 #19 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,6701 #30 | 0,7647 #20 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,6908 #31 | 0,7854 #17 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 7.560 #8 | 2.774 #22 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 1.979 #19 | 1.237 #26 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 111.593.594 #8 | 41.689.937 #21 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 21.476.974 #24 | 18.766.299 #25 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 8.794 #6 | 4.906 #13 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 7.468 #8 | 4.710 #13 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 231,8 #5 | 273,6 #3 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 198,8 #5 | 264,0 #3 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 3.572.600 #4 | 2.753.900 #13 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 17.967 #12 | 5.364 #34 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.